>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Aphaniidae (Oriental killifishes)
Etymology: Aphaniops: Aphanius-opsis, resembling Aphanius; kruppi: Named for Fareed Krupp (Doha, Qatar) for his many value contributions to the explorations of the
freshwater fishes of the Middle East; noun in genitive, indeclinable.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Tầng nổi. Tropical
Asia: Oman and Yemen.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 125223)
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Esmaeili, H.R., A. Teimori, F. Zarei and G. Sayyadzadeh, 2020. DNA barcoding and species delimitation of the Old World tooth-carps, family Aphaniidae Hoedeman, 1949 (Teleostei: Cyprinodontiformes). PLoS One 15(4):e0231717 (Ref. 125310)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00420 - 0.02075), b=3.21 (3.03 - 3.39), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈