Trimma corerefum, Colin's pygmygoby

You can sponsor this page

Trimma corerefum Winterbottom, 2016

Colin's pygmygoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trimma corerefum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Các tranh (Ảnh) | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Trimma: Greek, trimma, -atos = something crushed (Ref. 45335)corerefum: Name from the arbitrary combination of letters reflecting the Coral Reef ResearchFoundation in Palau and is pronounced 'core-ref-um'; an organization, established and operated by Pat and Lori Colin; noun in apposition.
Eponymy: Not an eponym but an arbitrary combination of letters (pronounced ‘core-ref-um’) reflecting the Coral Reef Research Foundation in Palau. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Biển pelagic-neritic; Mức độ sâu 10 - 30 m (Ref. 109919), usually 12 - 30 m (Ref. 109919). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Palau, Indonesia and the Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109919); 1.9 cm SL (female)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: possess a bony interorbital about three-quarters pupil diameter (68-85%), with a fully scaled nape, the anterior rows cycloid in adults, a second dorsal spine that usually reaches middle of the second dorsal fin; two cephalic sensory papillae in row f on the chin and in row r on the top of the snout, 2-5 (usually 4) papillae in row d? immediately behind the maxilla, usually 13 (range = 12-14) unbranched pectoral-fin rays, and an unbranched fifth pelvic-fin ray that is 34-45% the length of the fourth ray. Colour of freshly collected specimens: reddish head and anterior nape except below a line bounded by the horizontal limb of preopercle, where these are white; red opercular region and abdomen with a liberal sprinkling of large, dark brown melanophores, a pupil-diameter wide white band across peduncle anterior to the caudal spot, approximately pupil diameter dark marking on the posterior part of the peduncle and extending onto the bases of the caudal fin rays; preserved specimens with four distinct groupings of small round black melanophores situated at the 3, 4:30, 6 and 9 o’clock positions around the eye (Ref. 109919).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in vertical wall with small caves, overhangs and crevices, hard corals (<>iAcropora, Montipora), hydroids, and sea fans (Ref. 109919).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Winterbottom, R., 2016. Trimma tevegae and T. caudomaculatum revisited and redescribed (Acanthopterygii, Gobiidae), with descriptions of three new similar species from the western Pacific. Zootaxa 4144(1):001-053. (Ref. 109919)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 September 2021

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Di truyền
Genome
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00339 - 0.01546), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈