Parotocinclus halbothi

You can sponsor this page

Parotocinclus halbothi Lehmann A., Lazzarotto & Reis, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Parotocinclus halbothi
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypoptopomatinae
Etymology: Parotocinclus: Greek, para in the side of + greek, ous, otis = ear + Greek, kygklos, ou = a fish (Ref. 45335);  halbothi: Named for Brazilian ichthyologist Dário Armin Halboth, an excellent field biologist and one of the first researchers to study the effects of bauxite tailings deposited in an Amazonian lake (lago Batata a floodplain lake located in the floodplains of rio Trombetas, Pará State) on fish communities. Before his early death, Dário Halboth dedicated himself to describe the ecological features of the fishes living in streams of Amapá State, Brazil..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 4.9 - 5.0. Tropical; 26°C - 26°C (Ref. 95582)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Trombetas River basin in Braizl and Marowijne river basin in Suriname.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 95582)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 6. Parotocinclus halbothi can be diagnosed from other species of the genus from northeastern to southeastern Brazilian rivers and the río de La Plata basin by its cheek canal plate elongated posteriorly on the ventral surface of head and contacting the cleithrum (vs. canal plate not elongated posteriorly and not contacting the pectoral girdle). It is distinguished from its congeners from the Guianas, Orinoco, and Amazon basins, except Parotocinclus collinsae , by its lack of triangular patch of dark pigmentation on the anterior portion of dorsal-fin membrane (vs. present), by having unicuspid accessory teeth on both the premaxilla and dentary (vs. absent), and by its lack of Y-shaped light mark on the snout and head (vs. present). It differs from P. collinsae in having the small, circular, median abdominal plates arranged in 4 to 7 irregular longitudinal series (vs. median abdominal plates transversely elongated and arranged in one longitudinal series), the snout and rostrum pigmentation in a dorsal view not reticulated and without dark dots on the dorsolateral surface of head (vs. snout and rostrum pigmentation reticulated and with dark dots present on head), and by the rudimentary adipose fin without a membrane (vs. with obvious adipose fin having hyaline membrane) (Ref. 95582).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); The type locality is a clear water stream with no aquatic vegetation, with average width of 3.1 m and depths of up to 56 during rainy season or 41 cm during dry season, fairly constant water current in the mid-channel, low-speed or still currents observed close to the stream margins or behind plant debirs, average water velocity from 0.44 - 0.76 m/s and water flow between 0.42 m3/s and 0.74 m3/s, low conductivity (10-11 μS/ cm2), high dissolved oxygen (6.16 mg/L to 7.6 mg/L), low dissolved organic carbon (3.02-3.11 mg/L), and substrate composed mainly of fine white gravel (40-50%), coarse sand (20-40), and leaf litter banks (18-30). Found in deeper parts of the main channel, mainly over gravel substrate. Syntopic with other fishes such as Aequidens pallidus, Apistogramma agassizi, A. eunotus, A. regani, Bryconops caudomaculatus, B. melanurus, Callichthys callichthys, Copella nigrofasciata, Erythrinus erythrinus, Gymnorhamphichthys rondoni, Helogenes marmoratus, Hoplias malabaricus, Mastiglanis asopos, Pyrrhulina aff. brevis, Rivulus dibaphus, and Synbranchus marmoratus (Ref. 95582).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Lehmann, A.P., H. Lazzarotto and R.E. Reis, 2014. Parotocinclus halbothi , a new species of small armored catfish (Loricariidae: Hypoptopomatinae), from the Trombetas and Marowijne River basins, in Brazil and Suriname. Neotrop. Ichthyol. 12(1):27-33. (Ref. 95582)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02089 (0.00646 - 0.06755), b=3.03 (2.78 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).