>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses)
Etymology: Tautogolabrus: Plural of the word "taut", an Indian Brazil name translated by Roger William from f the Narragansett, "tautauog" = sheepshead + Greek, labros = furious.
More on author: Walbaum.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 128 m (Ref. 5951). Temperate; 54°N - 36°N, 77°W - 48°W
Western Atlantic: Newfoundland and Gulf of St. Lawrence in Canada to Chesapeake Bay in USA.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 44.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 49746); Khối lượng cực đại được công bố: 1.0 kg (Ref. 7251); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Ref. 1009)
Short description
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Inhabits shallow, inshore waters, living on or near the bottom, often congregating in masses around wharves, wrecks and submerged seaweed. During winter they become torpid and remain inshore under rocks in shallow water (Ref. 5951).
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 0.5 - 10.6, mean 4.7 °C (based on 113 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00625 - 0.01459), b=3.07 (2.95 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.15-0.22; tmax=6).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Moderate vulnerability (45 of 100).
🛈
Climate Vulnerability (Ref.
125649): High vulnerability (63 of 100).
🛈
Nutrients (Ref.
124155): Calcium = 14.3 [6.4, 24.3] mg/100g; Iron = 0.187 [0.104, 0.388] mg/100g; Protein = 18.8 [15.9, 21.0] %; Omega3 = 0.402 [0.227, 0.719] g/100g; Selenium = 8.17 [3.87, 16.92] μg/100g; VitaminA = 70.6 [18.5, 323.9] μg/100g; Zinc = 0.606 [0.400, 1.049] mg/100g (wet weight);