Padogobius bonelli, Padanian goby

You can sponsor this page

Padogobius bonelli (Bonaparte, 1846)

Padanian goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Padogobius: From Greek, Pados, ou = the name of river Po in Italy + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
More on author: Bonaparte.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 7.0 - 7.5; dH range: 10 - ?. Temperate; 10°C - 18°C (Ref. 2060); 46°N - 42°N, 7°E - 17°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Italian rivers of the northern Adriatic, northwards from the Marches, and including the Po basin (with Swiss tributaries) and Venezia, as well as the Dalmatian rivers Zrmanje and Krka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12215); 7.5 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 28 - 29. No head lateral-line canals; paired rows of interorbital papillae, with short single transverse row often present at midpoint of interorbit. Typically D2 I/10 (9-11) (Ref. 12215). This species is distinguished from other gobies in freshwaters of Adriatic basin and Italy by the following characters: no cephalic lateral line canals; branched rays in second dorsal 11-12.5; scales in midlateral series 29-43; completely scaled caudal peduncle (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in streams with moderate flow over pebble beds, from altitudes of 400 m to sea level, and also at lake edges (with dense vegetation or coarse gravel, Ref. 59043). Spawns for the first time at 1 year; spawning season in April to July, when temperature reaches 20°C; females may repeat spawning during a season. Adhesive eggs deposited between stones, shells and aquatic plants and males guard the eggs until hatching. When spawning and defending the nest, males produce sounds. Feeds on a variety of benthic invertebrates (Ref.59043). Territorial, usually burrows under flat stones. A short-lived species which is threatened by pollution and habitat destruction (Ref. 26100). Known to be invasive in Italy and has massively expanded its range south since the last decades (Ref. 92840).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male only guards the clutch as long as the young have not hatched (Ref.26100). Males produce sounds when spawning and defending the nest (Ref.59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 1997. European freshwater fishes. An heuristic checklist of the freshwater fishes of Europe (exclusive of former USSR), with an introduction for non-systematists and comments on nomenclature and conservation. Biologia, Bratislava, 52/Suppl. 5:1-271. (Ref. 13696)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 05 March 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00477 - 0.02194), b=3.02 (2.84 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).