Gobiodon aoyagii Shibukawa, Suzuki & Aizawa, 2013

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gobiodon aoyagii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gobiodon aoyagii
Gobiodon aoyagii
Female picture by Suzuki, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Gobiodon: Latin, gobius = gudgeon + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  aoyagii: Named for Hyoji Aoyagi (1912-1971), a Japanese ichthyologist.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 2 - 10 m (Ref. 94251).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Japan to Australia, including the Philippines, East Indies (Cocos Is. Or Indonesia) and Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94251)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9; Động vật có xương sống: 25 - 27. This species is distinguished by the following characters: many reddish spots/stripes on a yellow-green or sky-blue body; when alive or freshly-collected, it differs from similar reddish-spotted/lined congeners, G. erythrospilus and G. histrio, by having the following unique coloration: 2 reddish circular spots (rather than linear spots) on pectoral-fin base (vs. reddish markings on pectoral-fin base usually forming vertical bars in G. erythrospilus and G. histrio, except for small specimens of the former with discontinuous bars); reddish spots on ventral surface of head (vs. none); reddish crescent-like bar along bases of pectoral fin rays absent (vs. present); in in alcohol-preserved specimens, all reddish spots are largely or entirely faded, but this species can be readily identified by having its unique squamation, i.e., 3-4 rows of weakly ctenoid and/or cycloid scales on caudal peduncle (vs. no scales or a single row of minute cycloid scales on caudal peduncle in the congeners); with a deep, inflected interopercular-isthmus groove; unsegmented caudal-fin rays, upper with 5-6, lower with 4-6; no distinct dusky spot at dorsoposterior corner of operculum (Ref. 94251).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Observed in protected bays and reef edges and slopes of Japan, in the interstices among branches of corals of the genus Acropora. In Papua New Guinea and the Great Barrier Reef, it is reported to almost totally be confined to Acropora tenuis (Ref. 94251).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K., Suzuki, T. and M. Aizawa, 2013. Gobiodon aoyagii, a new coral goby (Actinopterygii, Gobiidae, Gobiinae) from the West Pacific, with redescription of a similarly colored Congener Gobiodon erythrospilus Bleeker, 1875. Bull. Nat. Mus. Nat. Sci. 39(3):143-165. (Ref. 94251)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.9 - 29.3, mean 28.6 (based on 1154 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .