>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Aplocheilidae (Killifishes)
Etymology: Pachypanchax: Greek, pachys = fat + Panchax, a word created by Meinken in 1932 word created by Meinken in 1932.
Eponymy: Lieutenant-Colonel Sir Robert Lambert Playfair (1828–1899) was an engineer, soldier, diplomat, linguist and author. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Günther.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 19; không di cư. Tropical; 22°C - 24°C (Ref. 1672)
Africa: endemic of Seychelles.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)
Occurs in small fresh and brackish water streams. 10 cm max TL (Ref. 3788). Also inhabit ponds. Feeds on worms, crustaceans, insects and fish (Ref. 7020). Not a seasonal killifish. Is easy to maintain in the aquarium (Ref. 27139).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lays 50-200 eggs.
Huber, J.H., 1996. Killi-Data 1996. Updated checklist of taxonomic names, collecting localities and bibliographic references of oviparous Cyprinodont fishes (Atherinomorpha, Pisces). Société Française d'Ichtyologie, Muséum National d'Histoire Naturelle, Paris, France, 399 p. (Ref. 27139)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5079 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00413 - 0.02777), b=3.04 (2.82 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.6 ±0.52 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec= 50-200 eggs).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈