Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) >
Carcharhiniformes (Ground sharks) >
Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Parmaturus: parma (L.), from parme (Gr.), small shield; oura (Gr.), tail, presumably referring to upper edge of caudal fin “armed with modified” scales (per Garman 1913) (See ETYFish); campechiensis: -ensis, Latin suffix denoting place: Bay of Campeche, Gulf of Mexico, type locality (See ETYFish).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu ? - 1097 m. Deep-water; 21°N - 18°N
Western Central Atlantic: Bay of Campeche, Gulf of Mexico.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244)
Found on the continental slope. Maximum length is of immature holotype. Oviparous (Ref. 50449).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).
Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00347 (0.00172 - 0.00698), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.7 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 18 [3, 125] mg/100g; Iron = 0.409 [0.082, 1.456] mg/100g; Protein = 16.5 [13.3, 19.6] %; Omega3 = 0.252 [0.095, 0.654] g/100g; Selenium = 8.74 [2.48, 30.30] μg/100g; VitaminA = 39.9 [8.0, 209.4] μg/100g; Zinc = 0.524 [0.245, 1.096] mg/100g (wet weight);