>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sparidae (Porgies)
Etymology: Rhabdosargus: Greek, rhabdos = stick + Latin, sargus = sargus (1591) (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 10 - ? m. Tropical
Western Indian Ocean: Red Sea and especially common in the north.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 14; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 12.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Inhabits shallow waters, mainly around coral reefs, and over sandy or mud-sandy bottoms (Ref. 30573). Feeds on benthic invertebrates (Ref. 30573). Consumed fresh.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bauchot, M.-L. and M.M. Smith, 1984. Sparidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 4. [var. pag.] FAO, Rome. (Ref. 3507)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.8 - 29.2, mean 27.5 °C (based on 377 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01259 (0.00603 - 0.02627), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.37 se; based on food items.
Generation time: 2.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (29 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): Very high vulnerability (82 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 51.5 [27.2, 80.2] mg/100g; Iron = 0.592 [0.336, 1.095] mg/100g; Protein = 19.6 [18.5, 20.8] %; Omega3 = 0.157 [0.109, 0.246] g/100g; Selenium = 32.1 [17.2, 53.2] μg/100g; VitaminA = 89.3 [28.8, 250.5] μg/100g; Zinc = 1.22 [0.84, 1.67] mg/100g (wet weight);