>
Siluriformes (Catfishes) >
Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Ompok: It is a bad reproduction of a Malayam fish name as limpok/ompok (Ref. 45335).
More on author: Bloch.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 4 - 28; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 2 m. Tropical; 20°C - 26°C (Ref. 1672)
Asia: Indian subcontinent and Myanmar.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 19.6  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4833)
Adults are found in quiet, shallow (0.5-1.5 m), often muddy water, in sandy streams, rivers and tanks (Ref. 6028). Also occur in canals, beels and inundated fields (Ref. 1479). Feed on vegetable matter and fish (Ref. 6028).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Ng, H.H. and R.K. Hadiaty, 2009. Ompok brevirictus, a new catfish (Teleostei: Siluridae) from Sumatra. Zootaxa 2232:50-60. (Ref. 82371)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00486 - 0.00681), b=3.03 (2.98 - 3.08), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.9 ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (42 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 153 [66, 276] mg/100g; Iron = 0.647 [0.339, 1.251] mg/100g; Protein = 16 [14, 18] %; Omega3 = 0.129 [0.054, 0.319] g/100g; Selenium = 28.5 [8.8, 96.4] μg/100g; VitaminA = 90.8 [15.2, 388.3] μg/100g; Zinc = 0.823 [0.552, 1.301] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.