Hippocampus waleananus, Walea pygmy seahorse

Hippocampus waleananus Gomon & Kuiter, 2009

Walea pygmy seahorse
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Hippocampus waleananus (Walea pygmy seahorse)
Hippocampus waleananus
Hình ảnh của Ryanskiy, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) > Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Hippocampus: Greek, ippos = horse + Greek,kampe = curvature (Ref. 45335)waleananus: Named for its type and only confirmed locality Walea Island, Sulawesi, Indonesia, where this species occurs and the Latin nanus for "dwarf".

Taxonomic Remarks
Junior synonym in Lourie et al., 2016; valid in ECoff., 2023.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển sống nổi và đáy; không di cư; mức độ sâu 5 - 20 m (Ref. 80667). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80667)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12. This species is distinguished by the following characters: size extremely small (height 1.68 cm, 1.78 cm SL); trunks rings 12; tail elongate, 32 tail rings; D 12; pectoral fin rays 9; no anal fin (at least in one sex); apparently eggs brooded within trunk; medium length snout which lacks a bulbous tip; coronet raised and angular; fused gill openings on midline behind the coronet supported by raised cleithral girdle; enlarged knob-like structures on head and trunk; paired laterally directed knob-like structures and each with short fleshy filament on superior trunk ridge of the fifth trunk ring; last 28 tail rings each with small paired knobs on inferior tail ridge, fifth, ninth and twelfth tail rings with bilaterally paired enlarged knob-like structures on superior tail ridges. Colouration: pale pinkish to yellowish with red to brown blotches, radiating bands from eye; body protuberances are white, appearing as white spots (Ref. 80667).
Body shape (shape guide): other; Cross section: angular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in association with the soft coral Nephtea, but has also been observed swimming lengthy distances from one coral to the next (Ref 90102).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Short, G., R. Smith, H. Motomura, D. Harasti and H. Hamilton, 2018. Hippocampus japapigu, a new species of pygmy seahorse from Japan, with a redescription of H. pontohi (Teleostei, Syngnathidae). ZooKeys 779:27-49. (Ref. 118476)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Critically Endangered (CR) (A2b+3b); Date assessed: 13 December 2023

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00447 (0.00176 - 0.01132), b=3.00 (2.78 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈