Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) >
Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) >
Etmopteridae (Lantern sharks)
Etymology: Aculeola: Latin aculeus = sting of an insect, 1828 (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 110 - 560 m. Deep-water; 6°S - 37°S
Southeast Pacific: Peru to central Chile.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 53.0, range 52 - 54 cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); 60.0 cm TL (female)
Found on the continental shelf and upper slope. Feeding habits unknown but probably subsists on small fishes and invertebrates. Ovoviviparous, number of young at least three. Size at birth probably about 13 or 14 cm (size of full-term fetuses).
Ovoviviparous, number of young at least 3. Size at birth probably about 13 or 14 cm (size of full-term fetuses) (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).
Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 9.9 - 13.3, mean 12 °C (based on 14 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00380 (0.00193 - 0.00748), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.9 ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=3).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (44 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 8.33 [1.47, 46.42] mg/100g; Iron = 0.278 [0.064, 0.940] mg/100g; Protein = 18.6 [16.6, 20.6] %; Omega3 = 0.273 [0.084, 0.874] g/100g; Selenium = 12.6 [3.5, 41.7] μg/100g; VitaminA = 14.3 [2.6, 80.3] μg/100g; Zinc = 0.454 [0.213, 0.919] mg/100g (wet weight);