Paretroplus gymnopreopercularis : fisheries

Paretroplus gymnopreopercularis Sparks, 2008

Upload your photos and videos
Google image
Image of Paretroplus gymnopreopercularis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cichlidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Etroplinae
Etymology: Paretroplus: Name from the Greek 'para' meaning 'on the side of'; in taxonomy it is commonly used in generic names to express similarity or relatedness; in the present case it would mean 'next to Etroplus' (S.Kullander, pers.comm. 3/11).;  gymnopreopercularis: The specific epithet, gymnopreopercularis, refers to the characteristic asquamate, naked, preopercle in this species (Ref. 78623).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Mangarahara River, Sofia River basin, in Madagascar (Ref. 78623).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 78623)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 17 - 19; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 8-10; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13; Động vật có xương sống: 32 - 34. Diagnosis: An elongate Paretroplus distinguished from all congeners except P. kieneri by the presence of a blotchy and mottled, orangish-brown to golden-brown, pigmentation pattern, the absence of both vertical bars and a horizontal striping pattern on the flanks, and the presence of a fleshy snout that extends both rostral to the lips and also ventrally to cover a portion of the upper lip (Ref. 78623). Paretroplus gymnopreopercularis is distinguished from P. kieneri by the presence of an asquamate preopercle, vs. fully scaled or scaled except along the ventral margin, and a blunt, strongly convex predorsal profile, vs. pointed; in P. gymnopreopercularis the second lacrimal plate is excluded from the orbit margin owing to contact of the first lacrimal plate and the third infraorbital bone in series, vs. narrow prong of the second lacrimal plate extending into the orbit margin in P. kieneri; in addition, P. kieneri is conspicuously blotchy, mottled, and speckled, and generally exhibits dark gray colouration; in contrast, P. gymnopreopercularis is characterized by a weakly mottled and for the most part uniform chain-link pigmentation pattern, owing to darkly pigmented scale margins, and is never dark gray, but orangish brown to golden brown overall (Ref. 78623).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in shallow, clear rivers; the current is swift, with many areas of small cascades and riffles; substrate is generally rocky, with many exposed boulders, interspersed with areas of sand; Paretroplus gymnopreopercularis appears to be restricted to deeper isolated pools (Ref. 78623).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Sparks, J.S., 2008. Phylogeny of the cichlid subfamily Etroplinae and taxonomic revision of the Malagasy cichlid genus Paretroplus (Teleostei: Cichlidae). Bull. Am. Mus. Nat. Hist. 314:1-151. (Ref. 78623)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Critically Endangered (CR) (B1ab(iii,v)); Date assessed: 02 July 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01660 (0.00661 - 0.04167), b=2.95 (2.73 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).