Cathorops kailolae, Papillate sea catfish : fisheries

Cathorops kailolae Marceniuk & Betancur-R., 2008

Papillate sea catfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Cathorops kailolae (Papillate sea catfish)
Cathorops kailolae
Hình ảnh của Perusquía, E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: Cathorops: Greek, kathorao = to observe, to watch + Greek, ops = appearance (Ref. 45335)kailolae: Named for Dr. Patricia J. Kailola of the University of the South Pacific, Suva, Fiji, for her enormous contribution to the systematics of the Ariidae.
Eponymy: Dr Patricia ‘Tricia’ J Kailola is an Australian biologist, fish taxonomist and fisheries scientist consultant, and honorary fellow at the University of the South Pacific, Suva, Fiji. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: Lago Izabal basin in Guatemala and rio Usumacinta basin in Mexico and Guatemala. Since the main arm of the río Usumacinta flows into the río Grijalva near its mouth, the population reported by Miller et al., 2005 from the río Grijalva is probably conspecific with Cathorops kailolae, but this needs verification.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 102977)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7; Tia mềm vây hậu môn: 20 - 24. Can be differentiated from all members of the genus, except Cathorops aguadulce, by having fleshy papillae intercalated with gill rakers on first two gill arches; 14-16 gill rakers on first arch, and body width 17.7-19.7% SL. Additional diagnostic characters include snout length 6.0-8.6% SL; distance from tip of snout to dorsal-fin origin 33.1-38.0% SL; distance from tip of snout to pelvic-fin origin 50.4-52.6% SL; distance between anterior nostrils 3.2-4.5% SL; distance between posterior nostrils 4.1-5.3% SL; orbital diameter 4.6-6.6% SL; interorbital distance 8.9-12.3% SL; dorsal-fin spine length 19.3-24.9% SL; mouth width 8.1-10.0% SL; premaxilla width 4.3-5.4% SL: caudal-fin lower lobe length 29.2-34.3% SL; supraoccipital process width at posterior portion 1.9-2.6%SL; length of accessory tooth plates 1.3-2.5% SL; width of cephalic shield at supracleithrum area 15.3-17.3% SL; and caudal peduncle height 6.6-8.0% SL (Ref. 75004).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs mainly in freshwaters, but also present in areas with high salinity (Ref. 75004).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Marceniuk, A.P. and R. Betancur-R, 2008. Revision of the species of the genus Cathorops (Siluriformes: Ariidae) from Mesoamerica and the Central American Caribbean, with description of three new species. Neotrop. Ichthyol. 6(1):25-44. (Ref. 75004)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 February 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 58010)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00513 - 0.01348), b=3.16 (3.02 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.3   ±0.8 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100). 🛈