>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Cyprininae
Etymology: Balantiocheilos: Greek, balantion = bag + Greek, cheilos = lip (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 12. Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672); 20°N - 6°S
Asia: Mekong and Chao Phraya basins, Malay Peninsula, Sumatra and Borneo. Becoming rare or extinct in many river basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 30857)
Silver body with black margins on dorsal, caudal, anal and pelvic; lower lip with a posterior groove forming a pocket opening backwards (Ref. 43281).
Body shape (shape guide): elongated.
Adults are found in midwater depths in large and medium-sized rivers and lakes. They feed on phytoplankton, but mostly on small crustaceans, rotifers as well as insects and their larvae (Ref. 12693). Migratory behaviour is undetermined (Ref. 126106). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size >150 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kottelat, M., 2001. Fishes of Laos. WHT Publications Ltd., Colombo 5, Sri Lanka. 198 p. (Ref. 43281)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: tính thương mại; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00298 - 0.01397), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.0 ±0.38 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (33 of 100).
🛈