Gonorynchus forsteri

Gonorynchus forsteri Ogilby, 1911

Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gonorynchus forsteri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Gonorynchus forsteri
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gonorynchidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gonorynchiformes (Milkfishes) > Gonorynchidae (Beaked salmons)
Etymology: Gonorynchus: Greek, gonia (γονια) = angle, corner + Greek, rhyngchos (or rhúnkhos - ῥύγχος) = snout (Ref. 45335).
Eponymy: Johann Reinhold Forster (1729–1798) was a German clergyman in Danzig (now Gdansk, Poland). [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Ogilby.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 48492); mức độ sâu 104 - 1233 m (Ref. 48492). Subtropical; 11°S - 58°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific. New Zealand and New Caledonia. Distribution crosses three broad climate zones (subtropical, temperate, and subantarctic) and two biogeographic/hydrographic barriers (tropical and subtropical convergence zones).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 48.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 38037)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 64 - 66. Pigmented brown dorsally and orange-pink ventrally; fins have dark gray patches contrasting with pale gray patches at the margins. Lower lip of mouth with elongated forked papillae. Lateral line pore tubes positioned between every 2 scales instead of the common pattern of 2:1:2 (Ref. 38037). Caudal vertebrae (= pleural caudal vertebrae + ural caudal vertebrae) 12 + 1. Lateral line scale pattern of 2:2:2 (that is, 2 scales: pore, 2 scales: pore, etc.)
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal sandy habitats , bays and estuaries where they remain buried during the day. Also found in deeper water 160-678 m. Juvenile, subadult and adult occur in shallow coastal areas; adults also inhabit deep shelf and slope areas and isolated offshore plateaus, and are capable of moving between the two (Ref. 48492). With the first New Caledonian record based on one ripe female and one spent male, captured at 960-1233 m depth, over 700 nautical miles from the nearest known populations, it is hypothesized that adult sandfish migrates along oceanic ridges to spawn in southern New Caledonian waters (Ref. 48492).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Grande, T., 1999. Revision of the genus Gonorynchus Scopoli, 1777 (Teleostei: Ostariophysi). Copeia 1999(2):453-469. (Ref. 38037)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 7.6 - 14.3, mean 9.5 °C (based on 134 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.0   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100). 🛈