Gephyroberyx darwinii, Darwin's slimehead : fisheries, gamefish

Gephyroberyx darwinii (Johnson, 1866)

Darwin's slimehead
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gephyroberyx darwinii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Gephyroberyx darwinii (Darwin\
Gephyroberyx darwinii
Hình ảnh của Lai, N.-W.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Trachichthyiformes (Roughies) > Trachichthyidae (Slimeheads)
Eponymy: Charles Robert Darwin (1809–1882) was the prime advocate, together with Wallace (q. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển sống nổi và đáy; mức độ sâu 9 - 1210 m (Ref. 9872), usually 200 - 500 m (Ref. 3583). Subtropical; 43°N - 35°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Madeira and the Canary Islands to Senegal, Gulf of Guinea and South Africa. Western Atlantic: southern Scotian Shelf, Canada to Greater Antilles, western Caribbean, Panama and northern Gulf of Mexico (Ref. 7334). Indo-Pacific: off Natal (South Africa), Bay of Bengal, southern Australia, Chatham Plateau around New Zealand, and the Philippines (Ref. 4181). Also in northern South America (Moore, pers. comm.).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3695); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3695)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 13 - 14; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. Head with a concave forehead profile and with large mucous cavities covered by tough skin; mouth large and oblique; opercle and preopercle each with a large strong spine; body deep, about 2.1 times in SL; ventral keel with 10 - 14 very robust scutes; caudal fin forked but rounded. Color of head and body is dusky pink, sides with silvery tinge, fins red; tongue and gill cavity blackish; palate white to red (Ref. 7331). Pale beet red to light rosy. Back light red to brownish red, lower sides light silvery gray (Ref. 37108).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives close to or on the bottom of the upper continental slope. Prefers hard substrates. Young specimens feed on small shrimps and fish (Ref. 4784). A deep sea species, nonetheless, the young are often found near the coast (Ref. 9137). Utilized as fishmeal and source of oil in eastern central Atlantic (Ref. 3695).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Moore, Jon A. | Người cộng tác

Maul, G.E., 1990. Trachichthyidae. p. 620-622. In J.C. Quéro, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 3583)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 May 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 8.1 - 18.7, mean 12.2 °C (based on 848 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.00897 - 0.02555), b=3.07 (2.92 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.9   ±0.65 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Low.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 24.4 [10.0, 119.6] mg/100g; Iron = 0.646 [0.308, 1.494] mg/100g; Protein = 16.9 [15.5, 18.4] %; Omega3 = 0.319 [0.117, 0.902] g/100g; Selenium = 54.7 [19.5, 151.2] μg/100g; VitaminA = 24.7 [4.9, 138.9] μg/100g; Zinc = 0.632 [0.395, 1.045] mg/100g (wet weight);