>
Anabantiformes (Gouramies, snakeheads) >
Osphronemidae (Gouramies) > Trichogastrinae
Etymology: Trichogaster: Greek, thrix = hair + Greek, gaster = stomach (Ref. 45335).
More on author: Day.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: 4 - 10. Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 13371)
Asia: South Myanmar. Widely transported around the world as part of the aquarium fish trade industry.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1672)
Obligate air-breathing (Ref. 126274); Found in rivers. Aquarium keeping: minimum aquarium size 100 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Builds bubble-nest. Lays 500-600 eggs.
Rüber, L., R. Britz and R. Zardoya, 2006. Molecular phylogenetics and evolutionary diversification of labyrinth fishes (Perciformes: Anabantoidei). Syst. Biol. 55(3):374-397. (Ref. 58343)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại cao; Bể nuôi cá: tính thương mại cao
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01622 (0.00704 - 0.03738), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.9 ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=500-600 eggs (Ref.
1672)).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈