Istigobius ornatus, Ornate goby : fisheries, aquarium

Istigobius ornatus (Rüppell, 1830)

Ornate goby
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Istigobius ornatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Istigobius: Greek, istios = sail + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
More on author: Rüppell.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 86942). Tropical; 21°C - 29°C (Ref. 27115); 30°N - 25°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea south to northern Mozambique (Ref. 4343) and east to Fiji, north to southern Taiwan, south to New Caledonia. Recently recorded from Tonga (Ref. 53797).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11; Động vật có xương sống: 26. Upper 3-4 pectoral fin rays free. Body color pale gray; operculum with 5 small blue spots interspersed with brownish red spots; 5 vertical rows of white spots on pectoral fins; anterior tip of first dorsal fin bright yellow. 4th spine of 1st dorsal fin longest. Predorsal scales cycloid, trunk ctenoid. Mouth with overhanging snout, lips greatly thickened. Cheeks and operculae without scales. Female pelvic and anal fins not as darkly pigmented as in male. Also with terete body shape, slightly depressed; eyes situated dorso-laterally; reduced swim bladders (Ref. 92840).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common species that inhabits mangroves and silty, rocky areas; occasionally found in rubble reef areas. Only single individuals were observed; many individuals found scattered over a small area (Ref. 420). Found primarily in lower estuaries, usually in mangroves. This is the species of the genus that is found farthest inland. Feeds on small invertebrates (Ref. 12693).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Genital papilla, of male varying from lightly to heavily pigmented and terminating to side of anal spine. Female genital papilla lightly pigmented and truncate, terminating well before anal spine (Ref. 420). Benthic spawner (Ref. 32023).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Murdy, E.O. and D.F. Hoese, 1985. Revision of the gobiid fish genus Istigobius. Indo-Pac. Fish. (4):41 p. (Ref. 420)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 July 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 25.5 - 29.3, mean 28.5 °C (based on 3131 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00647 - 0.01859), b=3.04 (2.89 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.3   ±0.26 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Very high.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 117 [60, 247] mg/100g; Iron = 0.778 [0.388, 1.423] mg/100g; Protein = 18.9 [17.0, 20.6] %; Omega3 = 0.138 [0.061, 0.267] g/100g; Selenium = 14.6 [7.1, 31.0] μg/100g; VitaminA = 134 [36, 471] μg/100g; Zinc = 2.17 [1.43, 3.24] mg/100g (wet weight);