>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sciaenidae (Drums or croakers)
Eponymy: Rev Dr Christoph Samuel John (1747–1813) was a botanist and herpetologist and a medical missionary (1771–1813) at the Danish trading station of Tranquebar (now Tharangambadi), Tamil Nadu, not far from Madras (Chennai). [...] Dr Theodore Edvard Cantor (1809–1860) was a Danish amateur zoologist and Superintendent Physician of the European Asylum, Bhowanipur, Calcutta. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Bleeker.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy. Tropical
Eastern Indian Ocean: known only from the holotype from Malaysia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 10084)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Sasaki, K., 1992. Two new and two resurrected species of the sciaenid genus Johnius (Johnius) from the West Pacific. Jap. J. Ichthyol. 39(3):191-199. (Ref. 10084)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00277 - 0.01195), b=3.13 (2.95 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈