Fusigobius longispinus, Orange-spotted sand-goby : aquarium

You can sponsor this page

Fusigobius longispinus Goren, 1978

Orange-spotted sand-goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Fusigobius longispinus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Các tranh (Ảnh) | Videos | Google image
Image of Fusigobius longispinus (Orange-spotted sand-goby)
Fusigobius longispinus
Picture by Brokovich, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Fusigobius: Latin, fusus = spindle + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 9 - 25 m (Ref. 48637). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to the Marshall Islands, north to the Ryukyu Islands (Ref. 559), south to the Great Barrier Reef.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2798)

Short description Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. Covered with evenly-spaced round orange spots; develops an elongate first dorsal spine with growth (Ref. 1602). Body whitish; about 4 patches on lateral side of body, triangular patch on caudal base; all fins whitish with orange spots on dorsal and caudal, Transverse scales 7. Predorsal scales 4. Head triangular in cross-section; snout short and pointed. Dorsal fin triangular in shape; in males, 1st dorsal spine elongated and extending over base of last dorsal ray when depressed; 2nd dorsal fin ray pointed posteriorly. Anal fin similar to 2nd dorsal. Pectoral fin large, extending beyond origin of anal fin. Pelvic fin cup-like with connecting membrane (Ref. 43541).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on sandy bottoms of caves of seaward reefs (Ref. 1602, 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., 1995. Fusigobius Whitley, a junior synonym of the gobiid fish genus Coryphopterus gill. Bull. Mar. Sci. 56(3):795-798. (Ref. 10930)

IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 26 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Home ranges
Population dynamics
Growth parameters
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Maturity/Gills rel.
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Spawning aggregations
Các trứng
Egg development
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Videos
Anatomy
Vùng mang
Brain
Otolith
Physiology
Body composition
Nutrients
Thành phần ô-xy
Dạng bơi
Tốc độ bơi
Visual pigments
Fish sound
Diseases & Parasites
Toxicity (LC50s)
Di truyền
Genome
Di truyền
Heterozygosity
Di sản
Human related
Aquaculture systems
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Ciguatera cases
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Tài liệu tham khảo 123201): 24.6 - 29.3, mean 28.1 °C (based on 2108 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00477 - 0.02194), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.3   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈