>
Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) >
Monacanthidae (Filefishes)
Etymology: Pseudomonacanthus: Greek, pseudes = false + Greek,monos = one + Greek, akantha = thorn (Ref. 45335).
Eponymy: François Péron (1775–1810) was a French voyager and naturalist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô. Tropical
Eastern Indian Ocean: Indonesia and northwestern Australia. Reported from Papua New Guinea (Ref. 6771).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48594)
Inhabits trawling grounds (Ref. 3132).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R. and R. Swainston, 1988. The marine fishes of north-western Australia: a field guide for anglers and divers. Western Australian Museum, Perth. 201 p. (Ref. 3132)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: bycatch
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.6 - 29.3, mean 28.3 °C (based on 1550 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01905 (0.00905 - 0.04012), b=2.93 (2.75 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.8 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low to moderate vulnerability (33 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 41.5 [17.2, 101.9] mg/100g; Iron = 0.603 [0.280, 1.414] mg/100g; Protein = 18.1 [15.9, 20.3] %; Omega3 = 0.0809 [, ] g/100g; Selenium = 25.2 [10.8, 57.6] μg/100g; VitaminA = 58.5 [15.2, 210.3] μg/100g; Zinc = 1.28 [0.82, 2.07] mg/100g (wet weight);