Holohalaelurus punctatus, African spotted catshark

You can sponsor this page

Holohalaelurus punctatus (Gilchrist, 1914)

African spotted catshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Holohalaelurus punctatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Holohalaelurus punctatus (African spotted catshark)
Holohalaelurus punctatus
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Holohalaelurus: holos (Gr.), whole or entire, i.e., being a form of Halaeurus without any labial folds or grooves in the mouth. (See ETYFish);  punctatus: Latin for spotted, referring to dense covering of small brown spots on dorsal surface. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 220 - 440 m (Ref. 5510). Deep-water; 4°S - 37°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: endemic to the subtropical and tropical waters of southwestern Indian Ocean, southern Mozambique, off Natal, South Africa and off Madagascar (Ref. 75585). Status of threat: a common catch in bottom trawls in Natal and southern Mozambique, yet, despite recent biodiversity trawl surveys in that region, not a single specimen has been collected from this area since 1972. ORI data sheets confirm that specimens collected between 1964 and 1972 were apparently abundant, particularly off Mozambique in May 1969, and off Durban in June 1971. The only specimens of this species that have been collected since this date have been those from Madagascar in the late 1980’s and early 1990’s (Ref. 75585).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 31.2, range 30 - 32.6 cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5510); 26.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A broad-headed, dwarf catshark with small dark brown spots closely set on a yellow-brown or orange-brown background; small black pores on underside of head and body; no labial furrows (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the uppermost continental slopes (Ref. 244). Feeds on small fishes, crustaceans, and cephalopods (Ref. 5213). The adult males are larger than females, a characteristic unusual among sharks (Ref. 244). Manifests partial sexual segregation. Oviparous (Ref. 50449).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, with one egg-case laid per oviduct at a time. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Partial sexual segregation is manifested by greater number of males than females off Natal but not off southern Mozambique.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Endangered (EN) (A2d); Date assessed: 01 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 13.1 - 15.8, mean 15.3 °C (based on 13 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00176 - 0.00714), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.61 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (25 of 100).