Phycocharax rasbora

Phycocharax rasbora Ohara, Mirande & Lima, 2017

Upload your photos and videos
Google image
Image of Phycocharax rasbora
No image available for this species;
drawing shows typical species in Characidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Characidae (Characins; tetras) > Stethaprioninae
Etymology: Phycocharax: Derived from the Greek phykos, meaning 'algae', in reference to the feeding habit of the new taxon owing to the dominance of this resource in its stomach contents, plus charax, meaning 'pointed stake' or 'palisade of pointed sticks', the first generic name in Characidae.;  rasbora: Named after the Bengali word 'rasbora', the common name of the fish Rasbora rasbora (Hamilton). Rasbora is a genus encompassing a great radiation of small cyprinids from southeastern Asia, including the species currently allocated in the genus Trigonostigma, which possess a dark triangular blotch on body sides very reminiscent in shape and position similarly as found in the new species. A noun in apposition..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: upper rio Braço Norte, a tributary of the rio Teles Pires drainage, rio Tapajós basin in Mato Grosso State, Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116744)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Động vật có xương sống: 32 - 34. Phycocharax rasbora is distinguished by the combination of the following non-unique characters: single row of relatively compressed premaxillary teeth present; large teeth on premaxillary and dentary with four to nine cusps; pseudotympanum lacking; incomplete lateral line with 7-13 pored scales; anal fin dimorphic, males with distal margin approximately straight, and decreasing gently posteriorly, while females present slightly concave margin of anal fin with anteriormost branched rays distinctly longer than remaining rays; horizontally-elongated somewhat triangular blotch present, extending from vertical through dorsal-fin terminus to caudal peduncle end (Ref. 116744).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected mainly in dammed portions of the rio Braço Norte where it can be considered highly abundant. Appears to be uncommon in the lotic stretch of rio Braço Norte downstream of the dam, where only three specimens were collected. At the type locality (the igarapé do Arnaldo, a small tributary which was flooded during the damming of river), this species was the most abundant comprising 77% of all specimens collected. Found syntopic at Braço Norte reservoir with other species of Characiformes such as Cyphocharax cf. spilurus (Curimatidae), Leporinus friderici (Anostomidae), Serrapinus aff. micropterus, Astyanax aff. bimaculatus (Characidae), Hoplerythrinus unitaeniatus (Erythrinidae), Gymnotiformes like Gymnotus diamantinensis (Gymnotidae), and Cichliformes, i.e., Aequidens sp. and Apistogramma sp. (Cichlidae). Co-occurs with the following Characiformes: Leporinus desmotes (Anostomidae), Hemiodus quadrimaculatus (Hemiodontidae), Astyanax aff. bimaculatus , Bryconops sp., Jupiaba polylepis , Jupiaba paranatinga , Moenkhausia hasemani , Serrapinnus aff. micropterus (Characidae); and with a single species of Siluriformes, Hypostomus sp. (Loricariidae). Males and females have well-developed gonads during rainy and dry seasons. Oocytes in varied sizes were present in the gonads, suggesting multiple spawning of females. Feeds on algae and vegetal matter (Ref. 116744).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ohara, W.M., J.M. Mirande and F.C.T. De Lima, 2017. Phycocharax rasbora, a new genus and species of Brazilian tetra (Characiformes: Characidae) from Serra do Cachimbo, rio Tapajós basin. PLoS ONE 12(2):e0170648. (Ref. 116744)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00317 - 0.01655), b=3.18 (2.98 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .