Eviota hinanoae, Hinano’s dwarfgoby

Eviota hinanoae Tornabene, Ahmadia & Williams, 2013

Hinano’s dwarfgoby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Eviota hinanoae (Hinano’s dwarfgoby)
Eviota hinanoae
Picture by Williams, J.T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Eviota: No etymology given, suggested by Christopher Scharpt: from Latin 'eu' for 'true' and 'iota' for anything very small, in combination 'truly very small' referring to it as being the smallest vertebrate at the time it has benn described by Jenkins (thus, making the suggestion by Scharpt plausible.;  hinanoae: Named for Hinano Murphy; where Hinano, a popular name among Tahitian women, is also the vernacular Tahitian name for the male flower of the Pandanus plant as well as the name of a popular beer in Tahiti..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 3 - 5 m (Ref. 94084). Tropical; 15°S - 23°S, 159°W - 134°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Pacific: French Polynesia, Niue, Tonga and Fiji.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94084)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished from its congeners by the following characters: cephalic sensory-canal pore pattern group 2, missing only is the IT pore; dorsal/anal ray formula 9/8; some pectoral-fin rays are branched; absence of the fifth pelvic-fin ray or may be rudimentary; trunk with approximately 8 distinct subcutaneous bars, the 2 bars originating over anterior half of anal fin, extending vertically to lateral midline or beyond, and 3 shorter bars originating over caudal peduncle, last of which often being confluent with prominent spot over the centre of the caudal peduncle; no distinct pair of dark spots on pectoral-fin base; male urogenital papilla with prominent lateral folds, cuplike in appearance (Ref. 94084).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs mainly from shallow reefs. At Moorea, collected almost exclusively from patches of rubble around shallow lagoon reefs. Also found in tidepools and adjacent coral reef; rocky shore with porous volcanic rock and large table corals in water beneath rocks (Ref. 94084).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Tornabene, L., G.N. Ahmadia and J.T. Williams, 2013. Four new species of dwarfgobies (Teleostei: Gobiidae: Eviota) from the Austral, Gambier, Marquesas and Society Archipelagos, French Polynesia. Syst. Biodiver. 11(3):363-380. (Ref. 94084)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 28, mean 27.5 °C (based on 73 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00332 - 0.01511), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .