Eviota korechika, Korechika's dwarfoby

Eviota korechika Shibukawa & Suzuki, 2005

Korechika's dwarfoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Eviota korechika   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Eviota korechika (Korechika\
Eviota korechika
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Eviota: No etymology given, suggested by Christopher Scharpt: from Latin 'eu' for 'true' and 'iota' for anything very small, in combination 'truly very small' referring to it as being the smallest vertebrate at the time it has benn described by Jenkins (thus, making the suggestion by Scharpt plausible..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 60 m (Ref. 85778). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean to Western Pacific: Ryukyu Islands, Brunei, Indonesia (N. Sulawesi & West Papua), Papua New Guinea, Philippines, Palau, Western Australia, and Sri Lanka.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81713)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species have the complete cephalic sensory-canal pore configuration, pores B', C (unpaired), D (unpaired), E, F, H', N' and O'. It differs from the other species of this subgroup in having the following set of characters: usually 9 dorsal-fin and 8 anal-fin segmented rays; well-developed membranes between pelvic-fin segmented rays; densely pigmented on edge of scale pockets, forming dusky reticulations on body; middle of first dorsal fin with a narrow arc-shaped, diagonal pale band (subtranslucent in preserved specimen); 5-7 diagonal bright-blue to pale-blue bars (translucent and sometimes quite indistinct in preserved specimens) on second dorsal and anal fins in each; 2 ovoid dusky spots on dorsal and ventral parts of pectoral-fin base; absence of an enlarged, distinct subcutaneous dusky spot on mid-lateral caudal peduncle; caudal fin with no conspicuous dusky markings (Ref. 81713).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coral reefs (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K. and T. Suzuki, 2005. Two new species of the gobiid fish genus Eviota (Teleostei, Perciformes, Gobioidei) from the Western Pacific. Bull. Natl. Sci. Mus. Ser A 31(2):65-76. (Ref. 81713)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29, mean 28.1 °C (based on 538 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00708 (0.00332 - 0.01511), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .