Hemichromis guttatus : fisheries, aquarium

Hemichromis guttatus Günther, 1862

Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Hemichromis guttatus
Hemichromis guttatus
Picture by Judy, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Hemichromis: Greek, hemis = half + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335);  guttatus: From the Latin "guttatus" = speckled, apparently referring to the pattern of black dots in the cheek and opercular region of the type material (Ref. 43352).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: coastal rivers from Sierra Leone (Ref. 81260) to Cameroon, excepted Lower Volta basin (Ref. 5644). A forest associated species (Ref. 5644). Introduced around 1970 in a stream fed by hot springs in Villach (Austria) (Ref. 59043).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 5644)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 15; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-12; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9; Động vật có xương sống: 25. Diagnosis: mouth small, premaxilla moderately protractile (Ref. 43352). Snout short (Ref. 43352) and obtuse, scarcely longer than eye (Ref. 522). 2 middle teeth of upper jaw scarcely longer than others; scales on cheek in 3-4 series (Ref. 552). Pharyngeal bone roughly triangular, heavily dentigerous (Ref. 43352), with 22-24 teeth along posterior margin (Ref. 3032, 43352). Pharyngeal teeth bicuspid with clearly defined minor cusp (Ref. 3032, 43352). Median pharyngeal teeth non-molariform (Ref. 3032). Orbit narrow, caudal peduncle deep (Ref. 43352). Dorsal fin commences before root of pectoral (Ref. 552). Operculum with large black spot (Ref. 552), another black oval spot on side of body (Ref. 552, 3032, 43352, 81260), latter sometimes absent (Ref. 81260). Black spot on caudal peduncle normally present, small and ovoid (Ref. 81260). Sides of head with round black spots (Ref. 552). Irregular distributed pattern of blue spangling on head, body and unpaired fins (Ref. 43352, 81260). Never with multiple series of distinct blotches or bars on flanks (Ref. 81260).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Eurytopic; found most frequently in association with stands of emergent or submerged aquatic plants; particularly abundant in shallower and quieter stretches of large rivers, in small lateral tributaries of such streams, in oxbow lakes and in swampy habitats; even maintains breeding populations in coastal lagoons; absent from rapids zone of streams or in headwaters flowing through montane forest (Ref. 43352). Forest-associated species (Ref. 43352, 52307). Pair-bonding, substrate brooders (Ref. 52307, 81260). Aquarium keeping: aggressive species, requires sufficient space to build territories; omnivore; spawns up to 300 eggs which hatch after 2 days, young are free-swimming after 5 days (Ref. 57572).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Reported to form pairs. Female deposits eggs on exposed hard surfaces such as stones or wood. Both parents guard larvae and juveniles for about 4 weeks (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Daget, J. and G.G. Teugels, 1991. Hemichromis. p. 187-194. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa, CLOFFA, ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 5644)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00684 - 0.03200), b=2.98 (2.81 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.