Taeniamia biguttata (Lachner, 1951)

Twinspot cardinalfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Taeniamia biguttata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Taeniamia biguttata (Twinspot cardinalfish)
Taeniamia biguttata
Picture by Ryanskiy, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: Taeniamia: Name from feminine Latin noun 'taenia' meaning ribbon or band; and feminine Greek noun 'Amia' meaning a fish, often used with cardinalfishes genera. Here as Taeniamia referring to the vertical wide bars and near vertical to curved narrow bars as lines on most of the species in this genus..  More on author: Lachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 33 m (Ref. 54391), usually 0 - 15 m (Ref. 54391).   Tropical; 30°N - 15°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Sumatra to Tonga and Vanuatu, north to the Ryukyu Islands and south to Australia; also Palau and Mariana Islands in Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 19. Diagnosis: Dorsal rays VII,9; anal rays 11,14-19 (usually 16-18); pectoral rays 14 (rarely 13 or 15). Lateral-line scales 25 + 3-5. Median predorsal scales 5-6 (usually 6). Gill rakers 5-7 + 15-18 (total, 20-24). Body depth 2.3-2.85 in SL, and body width 2.3-2.7 in the depth; eye diameter 2.7-3.1 in head length; first dorsal spine 2.0-2.9 in second spine; second dorsal spine 2.1-2.6, and third dorsal spine 2.2-2.7 in head length; spine of second dorsal fin 2.3-2.6, and second anal spine 2.5-2.9 in head length; pelvic-fin length 4.3-5.3, and caudal-peduncle length 4.9-5.9 in SL. Distance from insertion of pelvic spine to anal-fin origin 4.2-5.5 in SL. Posterior preopercular edge fully serrate or nearly so; serrae on upper part usually minute, rarely absent; ventral preopercular edge serrate on posterior two-thirds. Scaly sheath along anal-fin base well developed (Ref. 54391).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in inshore reefs of bays or lagoons, typically hovering in small groups in the recesses of caves (Ref. 1602, 48635).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gon, O. and J.E. Randall, 2003. Revision of the Indo-Pacific cardinalfish genus Archamia (Perciformes: Apogonidae), with description of a new species. Indo-Pac. Fish. (35):49 p. (Ref. 54391)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.9 - 29.3, mean 28.7 (based on 1370 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01549 (0.00729 - 0.03291), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .