Acipenser baerii, Siberian sturgeon : fisheries, aquaculture, aquarium

Acipenser baerii Brandt, 1869

Siberian sturgeon
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Acipenser baerii (Siberian sturgeon)
Acipenser baerii
Picture by Hartl, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Acipenseriformes (Sturgeons and paddlefishes) > Acipenseridae (Sturgeons) > Acipenserinae
Etymology: Acipenser: Latin, acipenser = sturgeon, 1853 (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.0 - 7.5; dH range: ? - 20; di cư trong nước ngọt (Ref. 57765); Mức độ sâu 0 - 200 m (Ref. 57765), usually 1 - 8 m (Ref. 57765).   Temperate; 1°C - 19°C (Ref. 57765); 74°N - 46°N, 64°E - 162°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Siberia, rivers Ob, Irtysh, Yenisei, Lena, Kolyma, Khatanga, Pyasina, Anabar, Olenyok, Yana and Lake Baikal (Ref. 57765). Non-migratory populations exist in all river systems (Ref. 57765).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 86.9, range 65 - 167 cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40476); Khối lượng cực đại được công bố: 210.0 kg (Ref. 59043); Tuổi cực đại được báo cáo: 63 các năm (Ref. 57765)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Extended snouts; four barbels in front of the mouth (Ref. 4639). The back is light grey to dark brown colored. The belly color varies from white to clear yellow. Five row s of scutes: 10-19D, 32-59L, 7-16V. Small star-like scutes between the main ones. Clearly slit inferior lip (Ref. 40476).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in deep and shallow parts of rivers, with moderate to swift current usually at depths of 1 to 8 m (Ref. 57765). Adults live essentially in freshwater although some fish frequently occur in estuaries. Males are sexually mature between 9 and 29 years; females between 9 and 34 years (Ref. 57765). Spawn in main river channel over stone-gravel or gravel-sand bottom and with strong current (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Potamodromous species (Ref. 57765). In a natural environment, males reach sexual maturity at 9-1 5 years of age and females at 16-20 years (in water recirculation systems, sexual maturity can first occur at 5 years). Spawning happens in the summer and generally every two years. Membranes on eggs become increasingly more sticky after fertilization and this allows them to stick to the substratum. This can become a problem in nurseries, but it is solved by washing the eggs in clay or diatomaceous earth suspensions. Caviar (not fecundated ovocites ) can be over 1 0% of the corporal weight of a mature female. Incubation lasts about 1 6 days (at 10-1 5°). Larval development lasts about 20 days (at 18°). Egg size 3.0-3.6 mm, larval length at hatching 10-12 mm.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Baillie, J. and B. Groombridge (eds.), 1996. 1996 IUCN red list of threatened animals. IUCN, Gland, Switzerland. 378 p. (Ref. 12255)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (A2bcd+4bcd); Date assessed: 24 October 2009

CITES (Ref. 118484)


Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất, species profile; Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00269 (0.00157 - 0.00463), b=3.27 (3.13 - 3.41), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.2 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=7-34; tmax=63; Fec=16,500-420,000; K=0.03).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.