Cirripectes polyzona (Bleeker, 1868)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes polyzona   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Cirripectes polyzona
Cirripectes polyzona
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335);  polyzona: Specific epithet 'polys' Greek word meaning many and Latin 'zona' meaning belt, referring to the barred color pattern of adults.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 529), usually ? - 10 m (Ref. 90102).   Tropical; 35°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: South Africa to Kiribati, north to Japan (Ref. 559), south to Rowley Shoals and the southern Great Barrier Reef.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 4 - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16; Động vật có xương sống: 29 - 31. Diagnosis: Dorsal fin XI-XIII (usually XII), 13-15, deeply incised above last spine, first spine almost equal to second; anal fin II, 14-16 (usually 15); pectoral rays 15; pelvic fin I, 3; caudal fin procurrent rays 9-12. Vertebrae 10 + 19-20; last pleural rib on 11th, last epipleural rib on 15-19th vertebral centrum. Without scales and scalelike flaps. LL tubes 2-9 (usually 4-7), series ends below dorsal fin ray 7 or after. Lower lip smooth mesially, plicate laterally. Upper lip crenulae 32-45. Gill rakers 18-25. Cephalic sensory pore system complex; 1 pore behind nuchal flap. Cirri supraorbital 4-15, nasal 5-24; nuchal 32-44. Nuchal cirri in 4 groups with slightly expanded nuchal flap. Head reticulated with pale grey spots. Iris inner ring yellow, outer ring red. Body dark brown with 12 pale grey bars. Juvenile tan above, white to lavender below, with broad dark midlateral stripe, white eye bar, yellow spots on head underside and on operculum. No geographical variation recorded but secondary sexual dichromatism was found (Ref. 529, 90102). Three color pattern variation noted in Ref. 635.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in algal ridge and ridge crests between surge channels of exposed seaward reefs to a depth of about 3 m (Ref. 205, 58302). Benthic (Ref. 58302). Feed on algae and associated minute invertebrates like forams, ostracods, and gastropods. Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located basally between 2 widely separated slender filaments on a fleshy swelling behind anus; testes bulbous with length equal its width (Ref. 529).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.1 - 29.3, mean 28.5 (based on 2768 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00398 (0.00225 - 0.00703), b=2.93 (2.77 - 3.09), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.38 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .