Aluterus scriptus (Osbeck, 1765)

Scribbled leatherjacket filefish
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Aluterus scriptus (Scribbled leatherjacket filefish)
Aluterus scriptus
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Monacanthidae (Filefishes)
Etymology: Aluterus: Name from Greek meaning not free or detached, referring to the pelvis that does not form a spiny project (as it does in triggerfish) (R. Chandler, pers. Comm. 10/2014)..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 120 m (Ref. 36484), usually 3 - 20 m (Ref. 40849).   Subtropical; 46°N - 30°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumtropical. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada and northern Gulf of Mexico to Brazil (Ref. 7251). Eastern Atlantic: St. Paul's Rocks (Ref. 13121), Cape Verde and Ascension Island (Ref. 3592); São Tomé Island (Ref. 34088); South Africa (Ref. 4421). Pacific Ocean: southern Japan to the southern Great Barrier Reef, New Caledonia and Easter Island (Ref. 37816). In the eastern Pacific, from the Gulf of California to Colombia (Ref. 9318).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 2.5 kg (Ref. 26340)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 43-50; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 46 - 52. Snout concave (Ref. 1602); olive brown to grey in color, juveniles may be yellowish brown with dark spots (Ref. 4421). Elongate, strongly compressed filefish; tan with blue lines and spots. Caudal fin rounded (Ref. 26938) and long (Ref. 13442). Gill opening oblique, pelvic terminus rudimentary or absent; body and head with scattered small black spots (Ref. 13442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Occasionally are seen under floating objects (Ref. 1602). Juveniles may travel with weed rafts in open ocean for a long time and reaching a large size. Adults are usually seen along deep coastal slopes or outer reef drop-offs in about 20 meters depth (Ref. 48637). Benthopelagic (Ref. 58302). Feed on algae, seagrass, hydrozoans, gorgonians, colonial anemones, and tunicates. Caught at the surface using a hand net (Ref. 26165).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Hutchins, Barry | Người cộng tác

Hutchins, J.B., 1986. Monacanthidae. p. 882-887. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 4421)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 February 2014

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)





Human uses

cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.6 - 29, mean 27.4 (based on 1766 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=3-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .