Alosa chrysochloris, Skipjack shad : fisheries, gamefish

Alosa chrysochloris (Rafinesque, 1820)

Skipjack shad
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Alosa chrysochloris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Alosa chrysochloris (Skipjack shad)
Alosa chrysochloris
Picture by The Native Fish Conservancy

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Alosinae
Etymology: Alosa: Latin, alausa = a fish cited by Ausonius and Latin, halec = pickle, dealing with the Greek word hals = salt; it is also the old Saxon name for shad = "alli" ; 1591 (Ref. 45335);  chrysochloris: From the words chryso, meaning gold and chloris, meaning green (Ref. 10294).  More on author: Rafinesque.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Subtropical; 45°N - 23°N, 100°W - 82°W (Ref. 188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: Gulf of Mexico (from Corpus Christi in Texas eastward to Pensacola in Florida; also in rivers, e.g. Mississippi and Ohio Rivers to Minnesota, Wisconsin and Pennsylvania).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); common length : 37.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Belly with a distinct keel of scutes. Lower jaw not rising steeply within mouth; teeth prominent at front of lower jaw. Lower gill rakers slender. Back bluish green, abruptly changing to silver on flank; no dark spot at shoulder. Closely resembles A. mediocris of Atlantic coasts, which has no upper and weak lower jaw teeth, a dark shoulder spot and the body deeper than head length (Ref. 188).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally present in coastal marine water (Ref. 37039). Enter brackish- and freshwaters, but perhaps not always or not consistently anadromous (Ref. 188), although strongly migratory within rivers (Ref. 10294) , mostly in fast-flowing water where they are renowned for leaping. Feed on small fishes, the juveniles on insects. Spawning times and places not certain. Adults serve as hosts to the larvae (glochidia) of the economically valuable pearly mussel (Fusconaia ebena) of the Mississippi basin (Ref. 188).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 March 2018

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.1 - 24.6, mean 23.9 (based on 126 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00661 (0.00390 - 0.01120), b=2.99 (2.84 - 3.14), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.63 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.