Sphyraena barracuda, Great barracuda : fisheries, gamefish, aquarium

Sphyraena barracuda (Edwards, 1771)

Great barracuda
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sphyraena barracuda   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Sphyraena barracuda (Great barracuda)
Sphyraena barracuda
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Sphyraenidae (Barracudas)
Etymology: Sphyraena: Greek, sphyraina, -es = the name of a fish (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 100 m (Ref. 6949), usually 3 - 30 m (Ref. 40849).   Subtropical; 42°N - 35°S, 180°W - 180°E (Ref. 55300)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and east coast of Africa to Hawaii and the Marquesas and Tuamoto islands. Western Atlantic: Massachusetts (USA), Bermuda, and throughout the Caribbean Sea to Brazil (Ref. 9626). Eastern Atlantic: Sierra Leone, Côte d'Ivoire, Togo, Nigeria, Senegal (Ref. 6949), Mauritania (Ref. 5377), St. Paul's Rocks (Ref. 13121), and São Tomé Island (Ref. 34088).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 66.0, range 58 - ? cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 140 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3692); Khối lượng cực đại được công bố: 50.0 kg (Ref. 6949)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: a large body, large eyes; body depth 6.0-8.2 in SL; teeth erect and contiguous; no gill rakers on first gill arch, instead upper and lower gill arch with rough platelets which lack distinct spines; origin of first dorsal fin at level of the rear base of the pelvic fins; caudal fin emarginate with a pair of large lobes at posterior margin, except young less than 50 cm TL which have a forked caudal fin. Colour of body silvery; many oblique dark bars on upper half of body that do not across lateral line; caudal fin black with white tips; juveniles with a series of large dark blotches irregularly arranged on sides of body (Ref. 9768, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found predominantly at or near the surface (Ref. 6949, 48637). Juvenile occurs among mangroves, estuaries and shallow sheltered inner reef areas; adult occurs in a wide range of habitats from murky inner harbors to open seas. Diurnal and solitary, but can also be found in small aggregations. Feeds on fishes, cephalopods and sometimes on shrimps (Ref. 9626, 48637). Sold fresh. Utilized also dried or salted (Ref. 9987). Although this species is ciguatoxic elsewhere throughout its range, it has not been reported to be poisonous in the eastern Atlantic (Ref. 6949, 48637). Rarely attacks humans, usually with one quick, fierce strike, which, although serious, is rarely fatal. The world's record on hook and line is a 5.5-ft. fish taken in the Bahamas that weighed 103 lbs. (Ref. 13442). Caught by handline, set nets, and other fishing gear (Ref. 9768).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Daget, J., 1986. Sphyraenidae. p. 350-351. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 4339)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.7 - 28.9, mean 27.2 (based on 2020 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00739 - 0.01075), b=2.92 (2.88 - 2.96), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.6 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.09-0.11; tm=2-4).
Prior r = 0.31, 95% CL = 0.20 - 0.48, Based on 2 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (79 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.