>
Kurtiformes (Nurseryfishes, cardinalfishes.) >
Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: Apogon: Greek, a = without + Greek pogon = chin, beard (Ref. 45335); tricinctus: Name from Latin 'tricinctus' for three-belts, referring to the unique color feature of three bands on the middle of the body.
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 22 - ? m (Ref. 90102). Tropical
Western Pacific: Philippines.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)
Short description
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 10; Tia cứng vây hậu môn: 1 - 2; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 24. This species is distinguished by the following characters: depth of body 2.8-3.0 in SL; D VI+I,9-10; A I or II,8; pectoral rays 13; lateral-line scales 24; predorsal scales 8; developed gill rakers 5-7+18-19 plus 2-3 tiny rudiments at beginning of upper limb; serrate preopercular margin; smooth preopercular ridge; moderately forked caudal fin. Colour of body red, including fins; 3 slightly oblique greyish-brown bands on middle of side, the first 2 below middle of first and second dorsal fins, respectively, and the third across anterior part of caudal peduncle; fins are reddish and semi-translucent (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.
Found in a large cave at base of a steep slope, next to shore, in 22 m depth (Ref. 90102).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R. and M.V. Erdmann, 2012. Reef fishes of the East Indies. Perth, Australia: Universitiy of Hawai'i Press, Volumes I-III. Tropical Reef Research. (Ref. 90102)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00469 - 0.02561), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈