Harttiella longicauda

You can sponsor this page

Harttiella longicauda Covain & Fisch-Muller, 2012

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Harttiella longicauda
Harttiella longicauda
Picture by Fisch-Muller, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Loricariinae
Etymology: longicauda: Derived from the Latin longus, meaning long, and cauda, meaning tail. This makes reference to the shape of the caudal peduncle..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: mountainous areas in the Trinité and Balenfois massifs in northern French Guiana.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90209)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 5. Distinguished from all other congeneric species except Harttiella pilosa by the frequent presence of few small preanal plates (vs absence of preanal plates), and by its specific barcode sequences (JF292277, JF292278, JF292279, JF292280, JF292282, JF292283). Differs from Harttiella pilosa by having the pectoral girdle wider than pelvic girdle (vs pectoral girdle approximately as wide as the pelvic girdle). Six unique morphometric variables distinguish Harttiella longicauda from all other congeners: shorter pelvic spines (mean = 19.36 ± 1.17% of SL vs 20.55 ± 0.36 < mean < 24.67 ± 1.46% of SL); smaller body width at eighth postdorsal plate (mean = 9.29 ± 1.07% of SL vs 10.28 ± .98 < mean < 11.48 ± 0.94% of SL); body width at fourteenth postdorsal plate (mean = 3.99 ± 0.51% of SL vs 4.72 ± 0.62 < mean < 5. 59 ± 0.70% of SL); minimum caudal peduncle depth (mean = 2.53 ± 0.18% of SL vs 3.24 ± 0.2 1 < mean < 4.86 ± 0.43% of SL); interorbital width (mean = 33.82 ± 2.03% of HL vs 35.25 ± 1.21 < mean < 38.20 ± 2.03% of HL), and head depth at internostril (mean = 33.19 ± 1.76% of HL vs 33.89 ± 2.22 < mean < 36.74 ± 4.00% of HL (Ref. 90209).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in mountain areas. Sympatric with Guyanancistrus aff. brevispinis, Krobia itanyi, Rhamdia quelen, Ancistrus cf. leucostictus, Lithoxus planquettei, Characidium fasciadorsale, Melanocharacidium cf. dispilomma, and Rineloricaria aff. stewarti in the Trinité Mountains (Ref. 90209).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Covain, R., S. Fisch-Muller, J.I. Montoya-Burgos, J.H. Mol, P.-Y. Le Bail and S. Day, 2012. The Harttiini (Siluriformes, Loricariidae) from the Guianas: a multi-table approach to assess their diversity, evolution, and distribution. Cybium 36(1):115-161. (Ref. 90209)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (B1ab(iii)); Date assessed: 14 January 2021

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00347 (0.00159 - 0.00757), b=3.14 (2.96 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).