Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 40 m (Ref. 128797). Tropical; 36°N - 32°S, 34°E - 133°W
Indo-Pacific: Cocos-Keeling Islands to the Tuamoto Islands, north to Japan.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4859)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 23 - 25; Tia cứng vây hậu môn: 3 - 4; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 21.
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Occur in coral-rich areas of lagoon reefs and less commonly in seaward reefs. Juveniles in harbors and estuaries (Ref. 48636). Benthopelagic (Ref. 58302). Usually solitary, in pairs or in small groups. Feed on plant and animal material. Oviparous (Ref. 205), monogamous (Ref. 52884). Form pairs during breeding (Ref. 205). Can be easily maintained in tanks.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Distinct pairing (Ref. 205). Monogamous mating is observed as both obligate and social (Ref. 52884).
Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature (Tài liệu tham khảo
123201): 25 - 29.3, mean 28.3 °C (based on 2807 cells).
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02239 (0.01350 - 0.03711), b=2.98 (2.84 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 2.7 ±0.24 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Nutrients (Ref.
124155): Calcium = 119 [61, 183] mg/100g; Iron = 0.908 [0.544, 1.494] mg/100g; Protein = 18.4 [17.2, 19.5] %; Omega3 = 0.111 [0.067, 0.181] g/100g; Selenium = 33.8 [18.7, 64.2] μg/100g; VitaminA = 44.1 [12.2, 153.7] μg/100g; Zinc = 1.71 [1.17, 2.47] mg/100g (wet weight);