Melanocetus johnsonii, Humpback anglerfish
This page is sponsored by
Charles Blend

Melanocetus johnsonii Günther, 1864

Humpback anglerfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Melanocetus johnsonii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Melanocetus johnsonii (Humpback anglerfish)
Melanocetus johnsonii
Picture by Ho, H.-C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Lophiiformes (Anglerfishes) > Melanocetidae (Black Seadevils)
Etymology: Melanocetus: Greek, 'melas' or 'melanos' = black + Greek, 'ketos' = any large sea creature, more often referring to a whale (Ref. 86949);  johnsonii: Named for Mr. Johnson of Madeira who found the first individual (Ref. 4525).
More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 100 - 4500 m (Ref. 74511), usually 100 - 1500 m (Ref. 4118). Deep-water; 50°N - 50°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Tropical to temperate parts of all oceans. South China Sea and East China Sea (Ref.74511).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4491); 18.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-17; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 3 - 5. Esca with compressed posterior and anterior crests; anterior margin of vomer nearly straight; minute skin spines present over most of body (Ref. 13608). Branchiostegal rays 6 (Ref. 36493). Caudal-fin rays 8. Scales are cone-shaped, hollow and translucent; with circular base and a free edge pointing towards the caudal region. Left otolith, oblong shape with regular edges, inner face does not present rostrum, antirostrum or cisure (Ref. 41244). Distinguishing characteristics of metamorphosed female: least outside width between frontals 13.5-28.6% SL; upper jaw with 48-134 teeth, lower jaw 32-78 teeth; length of longest tooth in lower jaw 8.4-25% SL; width of pectoral fin lobe 10.7-17.8% SL; width of escal bulb 4.3-8.6% SL; length of illicium 32.4-60.8% SL; skin with minute spinules over most of body; relatively thick integument 1.55 mm (Ref. 86949). Distinguishing characteristics of metamorphosed male: upper denticular with 9-13 ventrally directed anterior teeth and posteromedial series of 8-11 teeth; lower denticular 12-24 teeth; posterior nostril contiguous with eye; at most 24 olfactory lamellae; skin naked or spinulose (Ref. 86949).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Meso- and bathypelagic (Ref. 58302). Males dwarfed and non-parasitic (Ref. 4491). Caught with plankton nets (Ref. 559). Capable of catching and swallowing prey larger than itself, as witness the approximately 24.0 cm SL specimen of Chauliodus sp. in the stomach of a 6.6 cm SL individual (NMNZ P 14537) (Ref. 58502). Larvae are found primarily in upper 100 m (Ref. 36493). Oviparous, with planktonic larvae (Ref. 36493). Eggs are presumably contained in floating gelatinous rafts (Ref. 36493).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 36493).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Anderson, M.E. and R.W. Leslie, 2001. Review of the deep-sea anglerfishes (Lophiiformes: Ceratioidei) of southern Africa. Ichthyological Bulletin of the J.L.B. Smith Institute of Ichthyology 70:30 p. (Ref. 40877)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 May 2013


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 3.1 - 19.7, mean 7.4 °C (based on 4346 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.69 se; based on food items.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).