| Tham khảo chính | Xie, Y.-H., 2007 |
| sự xuất hiện có liên quan đến | |
| Bones in OsteoBase |
| Các cơ quan chuyên hóa | |
| sự xuất hiện khác nhau | |
| các màu khác nhau | |
| Các chú thích |
| Đặc trưng nổi bật | |
| Hình dáng đường bên thân (shape guide) | elongated |
| Mặt cắt chéo | compressed |
| Hình ảnh phần lưng của đầu | |
| Kiểu mắt | |
| Kiểu mồm/mõm | |
| Vị trí của miệng | |
| Loại cân | |
| Sự chẩn đoán |
This species is distinguished by the following characters: edge of lower jaw horny; gill rakers with 2-6 gill-rakers on the outside of first gill arch; back and lateral side of the body with black-brown network of streaks and a series of 7-9 black spot along the lateral side (Ref. 107303). Description: D iii,7; A iii,6; pectoral-fin rays I,12-14; V I,7; lateral line scales 37-40; predorsal scales 12-16; circumpeduncular scales 11-12; pharyngeal teeth usually 3.5-5.3; vertebrae 4+33-35. Body in standard length 4.6-6.3, head length (HL) 3.5-4.4; predorsal length 2.0-2.5, length behind dorsal 1.7-1.9, caudal peduncle length 4.1-5.6, its depth 8.6-12.9; snout length 2.4-3.5 in HL; eye diameter 3.4-4.9 in HL; interorbital width space 2.6-4.3 in HL; caudal peduncle length 1.0-1.4 and depth 2.0-3.3 in HL; body somewhat compressed; peritoneum grayish (Ref. 107303). |
| Dễ xác định |
| Các đường bên | bị gián đoạn: No |
| Số vảy ở đường bên | 37 - 40 |
| Các vẩy có lỗ của đường bên | |
| Số vảy trong đường bên | |
| Số hàng vảy phía trên đường bên | |
| Số hàng vảy phía dưới đường bên | |
| Số vảy chung quanh cuống đuôi | 11 - 12 |
| Râu cá | |
| Khe mang (chỉ ở cá nhám và cá đuối) | |
| Lược mang | |
| ở cánh dưới | |
| ở cánh trên | |
| tổng cộng | |
| Động vật có xương sống | |
| trước hậu môn | 7 - 7 |
| tổng cộng | 37 - 39 |
| Các thuộc tính, biểu tượng | |
| Số vây | |
| Số của vây phụ | Dorsal |
| Ventral | |
| Tổng số các vây | |
| Tổng số tia mềm | 7 - 7 |
| Vây mỡ |
| Các thuộc tính, biểu tượng |
| Số vây | |
| Tổng số các vây | |
| Tổng số tia mềm | 6 - 6 |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Các vây | |
| Tia mềm 12 - 14 | |
| Ngực | Các thuộc tính, biểu tượng |
| Vị trí | |
| Các vây | |
| Tia mềm 7 - 7 |