Morphology Summary - Cyphomyrus discorhynchus
Số liệu hình thái học của Cyphomyrus discorhynchus
Khóa để định loại
Abnormalities
Tham khảo chính Skelton, P.H., 2001
sự xuất hiện có liên quan đến
Bones in OsteoBase

Do giới tính

Các cơ quan chuyên hóa
sự xuất hiện khác nhau
các màu khác nhau
Các chú thích Females usually smaller than males, the latter develops a concavity to the margin of the anal fin, whereas that of the female is straight (Ref. 13337, 52193).

Mô tả đặc trưng của cá thể non và trưởng thành

Đặc trưng nổi bật none
Hình dáng đường bên thân  (shape guide) fusiform / normal
Mặt cắt chéo oval
Hình ảnh phần lưng của đầu clearly convex
Kiểu mắt more or less normal
Kiểu mồm/mõm more or less normal
Vị trí của miệng terminal
Loại cân cycloid scales
Sự chẩn đoán

Diagnosis: Dorsal fin up to 1.5 times in length of anal fin; origin of dorsal fin in advance of anal fin (Ref. 52193). Snout rounded, in front of mouth; eye well above mouth; chin with fleshy bulge (Ref. 4967). For distinguishing between specimens of Cyphomyrus discorhynchus en C. cubangoensis, the most useful anatomical characters are: longer dorsal fin length, longer anal fin length, higher number of dorsal fin rays and anal fin rays, and a higher caudal peduncle depth and caudal peduncle length ratio in C. discorhynchus than in C. cubangoensis (Ref. 119538).

Description: Body relatively deep, compressed (Ref. 52193). Head rounded with blunt snout, mouth with mental lobe, teeth biscuspid, 5-6 in each jaw (Ref. 52193). Teeth in upper jaw 4-7; teeth in lower jaw 5-8 (Ref. 122874). Dorsal fin longer than anal, dorsal fin origin before anal fin origin, caudal fin forked, with round lobes; dorsal-fin rays 28-37; anal-fin rays 23-27; pectoral-fin rays 10-11; pelvic-fin rays 6 (Ref. 52193, 122874). Scales on lateral line 57-73; circumpeduncular scales 12-13; scales between dorsal and anal fins 28-31; scales between dorsal fin and lateral line 15-17; scales between pelvic fin and lateral line 14-17 (Ref. 52193, 122874). Total number of vertebrae 39-41 (Ref. 122874).

Colouration: Greyish brown to dark brown, nearly black, lighter below, dark vertical bar sometimes evident between dorsal and anal fins (Ref. 52193).

Dễ xác định

Đặc trưng về số đo của Cyphomyrus discorhynchus

Các đường bên 1 bị gián đoạn: No
Số vảy ở đường bên 57 - 73
Các vẩy có lỗ của đường bên
Số vảy trong đường bên
Số hàng vảy phía trên đường bên 15 - 17
Số hàng vảy phía dưới đường bên 14 - 17
Số vảy chung quanh cuống đuôi 12 - 13
Râu cá 0
Khe mang (chỉ ở cá nhám và cá đuối)
Lược mang
ở cánh dưới
ở cánh trên
tổng cộng
Động vật có xương sống
trước hậu môn
tổng cộng 39 - 41

Các vây

Vây kưng

Các thuộc tính, biểu tượng no striking attributes
Số vây 1
Số của vây phụ Dorsal   
Ventral  
Tổng số các vây 0 - 0
Tổng số tia mềm 28 - 37
Vây mỡ absent

Vây đuôi  (shape guide)

Các thuộc tính, biểu tượng forked; more or less normal

Vây hậu môn

Số vây 1
Tổng số các vây 0 - 0
Tổng số tia mềm 23 - 27

Vây đôi

Ngực Các thuộc tính, biểu tượng  more or less normal
Các vây     0
Tia mềm   10 - 11
Ngực Các thuộc tính, biểu tượng  more or less normal
Vị trí    abdominal  before origin of D1
Các vây     0
Tia mềm   6 - 6
(thí dụ 9948)
(thí dụ oophagy)
Trở lại tìm kiếm
Những bình luận và sửa chữa
cfm script by eagbayani, 17.10.00, php script by rolavides, 13/03/08 ,  sự biến đổi cuối cùng bởi sortiz, 06.27.17