Common names from other countries
>
Cypriniformes (Carps) >
Xenocyprididae (East Asian minnows)
Etymology: Chanodichthys: Greek, chanos, -eos, ous, and chasma, -atos = abyss, mouth opened, inmensity + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 3 - 20 m (Ref. 6898). Subtropical
Asia: Amur to Red River drainages (China to Vietnam); Taiwan and Lake Buir in Mongolia.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Chín muồi sinh dục: Lm 31.1, range 17 - 27 cm
Max length : 102 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 56557); common length : 47.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1441); Khối lượng cực đại được công bố: 9.0 kg (Ref. 1441)
Adults inhabit rivers and lakes. Feed on insects, crustaceans and smaller fishes.
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kottelat, M., 2006. Fishes of Mongolia. A check-list of the fishes known to occur in Mongolia with comments on systematics and nomenclature. The World Bank, Washington, DC. 103 p. (Ref. 57778)
IUCN Red List Status (Ref. 130435: Version 2025-1)
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet
Estimates based on models
Phylogenetic diversity index (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00575 (0.00493 - 0.00671), b=3.06 (3.02 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.4 ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.12-0.13).
Fishing Vulnerability (Ref.
59153): High to very high vulnerability (66 of 100).
🛈