Melichthys niger (Bloch, 1786)

Black triggerfish
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Melichthys niger (Black triggerfish)
Melichthys niger
Picture by Luiz, Jr., O.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Balistidae (Triggerfishes)
Etymology: Melichthys: Greek,melis, -itos = honey, a sweet thing + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 75 m (Ref. 9710), usually 0 - 20 m (Ref. 40849).   Subtropical; 30°N - 29°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumtropical. Western Pacific: Ryukyu and Ogasawara islands eastward to the Tuamoto Islands. Eastern Pacific: San Diego, California, USA to Malpelo Island, Colombia (Ref. 9276). Western Atlantic: Florida, USA and Bahamas to Brazil (Ref. 7251). Reported from the Gulf of Mexico (Ref. 46995) but see Ref. 26938. Eastern Atlantic: St. Paul's Rocks (13121), St. Helena, Ascension Island, Rolas Island, and Cape Verde (Ref. 7348). São Tomé Island (Ref. 34088). Western Indian Ocean: Durban, Natal, South Africa (Ref. 4420). Uncommon in most areas but abundant around isolated oceanic islands (Ref. 9710).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3272)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 30-34; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 28 - 30. This species is distinguished by the following characters: a deep groove in front of eye; 20-25 head scale rows from corner of mouth to lower end of gill opening; 57-66 body scale rows from upper end of gill opening to caudal fin base; presence of prominent longitudinal ridges following scale rows of posterior body; slightly rounded to double emarginate caudal fin; a thin white bar neat posterior margin of the caudal fin; black spots on scales forming lines (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit clear seaward reefs. More common around oceanic islands (Ref. 9276). Found on inner and outer reef crests, usually near the slope or drop-off to deeper water, where in small but loose aggregations. Sometimes swim high above substrate feeding on zooplankton (Ref. 48637). May also be solitary (Ref. 90102). Benthopelagic (Ref. 58302). Diet consists primarily of calcareous algae and zooplankton (Ref. 1602); also feed on phytoplankton (Ref. 5213). At Fernando de Noronha Archipelago, southeast Atlantic, groups of about 100 individuals join groups of spinner dolphins to feed on feces and vomits of the cetaceans when they congregate in a shallow bay for rest and social interactions. The postures a dolphin adopts prior to defecating or vomiting are recognized, and the fish begin to converge to the dolphin shortly before the actual voiding. Offal feeding may be regarded as a simple behavioral shift from plankton feeding to drifting offal picking (Ref. 48727). Marketed fresh (Ref. 9770).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Matsuura, Keiichi | Người cộng tác

Matsuura, K., 2001. Balistidae. Triggerfishes. p. 3911-3928. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9770)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 June 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 28.9, mean 27.4 (based on 1548 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (41 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.