Sciades couma, Couma sea catfish : fisheries

Sciades couma (Valenciennes, 1840)

Couma sea catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sciades couma (Couma sea catfish)
Sciades couma
Picture by Barbosa, J.M./M. Deda

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Ariidae (Sea catfishes) > Ariinae
Etymology: More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical; 11°N - 8°S, 77°W - 34°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Gulf of Paria to Pernambuco, Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 97.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 30.0 kg (Ref. 5217); Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 51994)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1. The head is rounded and flattened on the upper part. The mouth is slightly inferior. It has 3 pairs of barbels (1 pair of maxillary barbels and 2 pairs of mandibular barbels. The cephalic surface is very rough (Ref. 35381).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Confined chiefly to turbid waters in estuaries and the lower parts of rivers. Its delicate flesh is highly valued (Ref. 27188). Two annual cycles of slower growth are know during the two dry seasons (March and August to November). Probably has a short life span. In the beginning of reproduction, the male's mouth changes to function as a egg repository (buccal incubation). The female lays down her eggs in a sandy depression, then after fertilization, the male puts the eggs into its mouth which is provided with ventilation until hatching. Eggs diameter is about 2 mm and its number varies from 100 to 165 per female. Feeds mainly on crustaceans (Ref. 35381). Marketed fresh and salted.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing. Mouth brooding may be employed (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Cervigón, F., R. Cipriani, W. Fischer, L. Garibaldi, M. Hendrickx, A.J. Lemus, R. Márquez, J.M. Poutiers, G. Robaina and B. Rodriguez, 1992. Fichas FAO de identificación de especies para los fines de la pesca. Guía de campo de las especies comerciales marinas y de aquas salobres de la costa septentrional de Sur América. FAO, Rome. 513 p. Preparado con el financiamento de la Comisión de Comunidades Europeas y de NORAD. (Ref. 5217)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 January 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 58010)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00676 (0.00410 - 0.01116), b=3.16 (3.02 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for species & Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K = 0.45; tmax = 5).
Prior r = 0.56, 95% CL = 0.37 - 0.84, Based on 1 stock assessment.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 172 [80, 350] mg/100g ; Iron = 1.07 [0.65, 1.81] mg/100g ; Protein = 17.2 [15.6, 18.8] % ; Omega3 = 0.33 [0.15, 0.70] g/100g ; Selenium = 112 [42, 271] μg/100g ; VitaminA = 8.47 [3.34, 22.32] μg/100g ; Zinc = 1.13 [0.71, 2.01] mg/100g (wet weight);