Pterocaesio pisang (Bleeker, 1853)

Banana fusilier
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Pterocaesio pisang (Banana fusilier)
Pterocaesio pisang
Picture by Adams, M.J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Caesionidae (Fusiliers) > Caesioninae
Etymology: Pterocaesio: Greek, pteron = wing, fin + Latin, caesius = blue grey (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 100 m (Ref. 37816).   Tropical; 30°N - 32°S, 32°E - 178°W (Ref. 402)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa (excluding the Red Sea and Arabian (Persian) Gulf) eastward to Fiji. Reported from the Ryukyu Islands (Ref. 559).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 402); common length : 13.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37816)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13. Variable body coloration, dark red to silvery, paler ventrally with lateral line darker; often yellowish snout and eyes. Caudal fin tips distinctly black or reddish black (Ref. 48636). 4-5 scales on cheek; 21-29 predorsal scales; scaled dorsal and anal fins. Upper peduncular scale rows usually 11 (10-12); lower peduncular scale rows usually 15 (13-17). ventrolateral surface of basioccipital with a broad process for attachment of Baudelot's ligament. Post maxillary with 2 processes; posterior end of maxilla tapered (Ref. 1723). Head length 3.0-3.5 in SL; body depth 3.6-4.8 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Ranges widely around coral reefs (Ref. 58652), sometimes forming schools with other Pterocaesio species. Feeds on zooplankton in midwater aggregations. Oviparous, with numerous, small pelagic eggs (Ref. 402). Also caught mostly by drive-in nets. Important tuna baitfish.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E., 1987. Revision of the Indo-Pacific fish family Caesionidae (Lutjanoidea), with descriptions of five new species. Indo-Pac. Fish. (15):56 p. (Ref. 1723)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; mồi: usually
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.9 - 28.4, mean 27.5 (based on 310 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00539 - 0.01773), b=3.11 (2.95 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.05).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.