Caesio xanthonota, Yellowback fusilier : fisheries

Caesio xanthonota Bleeker, 1853

Yellowback fusilier
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Caesio xanthonota   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Caesio xanthonota (Yellowback fusilier)
Caesio xanthonota
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Caesionidae (Fusiliers) > Caesioninae
Etymology: Caesio: Latin, caesius, bluish-grey, 1835; it is the same name given to the silvery metal (Cs) (Ref. 45335).
More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 402). Tropical; 23°N - 28°S, 32°E - 132°E (Ref. 94071)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: East Africa (not including the Red Sea and the Arabian (Persian) Gulf) to Indonesia. Records of this species from the Marshall Islands and Australia are probably misidentifications of Caesio teres.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 402)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 12. Upper 1/3 of body and caudal fin bright yellow, middle third blue, lower white. 4-5 scales on cheek; 20-25 predorsal scales; scaled dorsal and anal fins; narrow scaleless zone interrupting the Supra-temporal band of scales at the dorsal midline. Upper peduncular scale rows 11 or 12; lower peduncular scale rows usually 15 (14-16). Presence of a small process on each ventrolateral surface of basioccipital for attachment of Baudelot's ligament. Post maxillary process single; posterior end of maxilla blunt (Ref. 1723). Head length 3.0-3.4 in SL; body depth 2.9-3.5 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits deep lagoons and along seaward reefs (Ref. 9710), primarily around coral reefs. Feeds on zooplankton in large midwater aggregations. Oviparous, with numerous, small pelagic eggs (Ref. 402).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carpenter, K.E., 1987. Revision of the Indo-Pacific fish family Caesionidae (Lutjanoidea), with descriptions of five new species. Indo-Pac. Fish. (15):56 p. (Ref. 1723)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26 - 29.3, mean 28 °C (based on 312 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00562 - 0.02956), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (30 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 45.7 [29.0, 83.3] mg/100g ; Iron = 0.772 [0.530, 1.084] mg/100g ; Protein = 19.3 [18.4, 20.2] % ; Omega3 = 0.148 [0.105, 0.207] g/100g ; Selenium = 40.3 [23.7, 61.8] μg/100g ; VitaminA = 71.7 [31.5, 163.9] μg/100g ; Zinc = 1.07 [0.80, 1.43] mg/100g (wet weight);