Carcharhinus macloti (Müller & Henle, 1839)

Hardnose shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus macloti   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Carcharhinus macloti (Hardnose shark)
Carcharhinus macloti
Picture by Iranian Fisheries Research Organization (IFRO)

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu ? - 170 m (Ref. 6871).   Subtropical; 37°N - 27°S, 39°E - 154°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Kenya, Tanzania, Pakistan, India, Sri Lanka, Andaman Sea, Myanmar, Viet Nam, China, Taiwan, Hong Kong and the Philippines (Ref. 6821), New Guinea. Also in the Arafura Sea (Ref. 9819). Possibly occurring in the Gulf of Aden (Ref. 9997).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 62.0, range 70 - 89 cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6871)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A small slender shark with a long narrowly rounded or somewhat pointed snout, no interdorsal ridge, small pectoral fins, a small first dorsal fin with an extremely long rear tip and a small low second dorsal fin with a long rear tip (Ref. 244). Back grayish or grey-brown, belly white; posterior margin of pectorals and ventral caudal fin lobe with an inconspicuous white edge; posterioventral and dorsal margins of caudal fin with a narrow black edge (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in inshore and offshore waters of continental and insular shelves (Ref. 9997). Feeds mainly on fishes, also cephalopods and crustaceans (Ref. 6871). Viviparous (Ref. 50449). Of limited interest to fisheries due to its small size (Ref. 9997). Utilized fresh and probably dried-salted for human consumption (Ref. 244).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449). 1 or 2 (usually 2) in a litter (Ref. 244). Size at birth 45 to 50 cm TL (Ref. 9997). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). 12 months gestation period (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 9997)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24 - 29.1, mean 28 (based on 2308 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00265 - 0.00720), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=1).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (47 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.