Carcharhinus amblyrhynchos (Bleeker, 1856)

Blacktail reef shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus amblyrhynchos   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 1000 m (Ref. 55178), usually 0 - 280 m (Ref. 6871).   Tropical; 29°N - 35°S, 33°E - 151°W (Ref. 55178)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific to Central Pacific: Madagascar and the Mauritius-Seychelles area to Tuamoto Archipelago; north to southern China; south to northern Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 130.7, range 96 - 142 cm
Max length : 255 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2334); 172.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 33.7 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 37816)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Dark grey or bronze-grey above, white below; caudal fin with a conspicuous wide black posterior margin; undersides of pectoral and pelvic fins with black tips and posterior margins, but fins otherwise not conspicuously black or white-tipped except for white-tipped first dorsal in some individuals (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on continental and insular shelves and oceanic waters adjacent to them (Ref. 244). Common on coral reefs, often in deeper areas near drop-offs to the open sea, in atoll passes, and in shallow lagoons adjacent to areas of strong currents (Ref. 244). Coastal-pelagic near the bottom, near drop-offs at 1-275 m (Ref. 58302). Forms daytime schools or aggregations in favored areas (Ref. 244). Although active during the day, it is more active nocturnally (Ref. 244). Viviparous, with 1-6 pups (Ref. 37816). Feeds on reef fishes, squids, octopi, crabs, lobsters and shrimps (Ref. 244, 5578). Tends to be aggressive under baited conditions (Ref. 6871) and readily enters into a frenzy feeding pattern, at which time it may become quite dangerous. Repeatedly incriminated in human attacks. Utilized for human consumption, fishmeal, and other shark products. Minimum depth from Ref. 6871. Maximum length of female taken from Ref. 5213.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449). 1-6 pups in a litter (Ref. 244). Gestation period about 12 months (Ref. 244). Size at birth 50 to 60 cm (Ref. 26346, 37816) or 75 cm (Ref. 244). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 4716)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.5 - 29, mean 27.5 (based on 4022 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00501 (0.00297 - 0.00846), b=3.13 (2.99 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=7; tmax=25; K=0.05-0.86; Fec=1-6).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.