Scyliorhinus stellaris (Linnaeus, 1758)

Nursehound
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scyliorhinus stellaris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Scyliorhinus stellaris (Nursehound)
Scyliorhinus stellaris
Picture by Salesjö, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks)
Etymology: Scyliorhinus: Greek, skylla = a kind of shark + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 400 m (Ref. 27000), usually 20 - 63 m (Ref. 244).   Subtropical; 64°N - 12°N, 18°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: Shetlands (rare), southern Scandinavia and British Isles to Morocco, including the Mediterranean. Distribution southward of this range is uncertain.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 77 - 79 cm
Max length : 170 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999); common length : 125 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); Tuổi cực đại được báo cáo: 19 các năm (Ref. 72467)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large, fairly stocky, catshark with large and small black spots and sometimes white spots covering dorsal surface, saddle markings obsolete, small anterior nasal flaps that do not reach the mouth, no nasoral grooves, labial furrows on lower jaw only, second dorsal fin much smaller than first (Ref. 244)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common inshore and offshore shark found on the continental shelf over rough, even rocky or coralline ground, and algal-covered bottoms. Found at depths of 1 or 2 m to at least 125 m. Feed on bottom-living invertebrates such as mollusks and crustaceans and on demersal fishes (e.g. sharks, S. canicula). Oviparous (Ref. 50449). Utilized fresh and dried salted for human consumption, and processed into fishmeal. May attain 170 cm (Ref. 27000).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, with a single egg per oviduct (Ref. 244). Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Size at hatching about 16 cm (Ref. 244).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 14 February 2006

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.8 - 19.5, mean 10.9 (based on 836 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00251 (0.00143 - 0.00442), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (67 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.