Gerres longirostris (Lacepède, 1801)

Strongspine silver-biddy
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gerres longirostris (Strongspine silver-biddy)
Gerres longirostris
Picture by Moosleitner, H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gerreidae (Mojarras)
Etymology: Gerres: Latin, gerres = a kind of anchovies; cited by Plinius.  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 86942).   Tropical; 32°N - 36°S, 24°E - 170°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and South Africa to the Marquesas Islands, north to the Ryukyu Islands, south to Australia. Also reported from Persian Gulf (Ref. 68964).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 20.6  range ? - ? cm
Max length : 44.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7. Live specimens' head and trunk sides olive-green above, becoming silvery below; snout region blackish dorsally; dorsal fin membrane with faint black blotches or small spots at each spine and ray, just above edge of scaly basal sheath, silvery anteriorly on 1st-5th dorsal spine, grading to hyaline on spinous and soft dorsal fin; anal fin scaly basal sheath silver; distal part of pelvic fin between 1st-5th soft rays often white or hyaline for 1/5-1/3 of ray length, other parts hyaline or slightly yellowish; pectoral and anal fins hyaline. Caudal fin dusky with broad darker margin posteriorly which may be indistinct in old or poorly preserved specimens; ventral edge of lower caudal fin lobe white or bluish-white. Generally, body with prominent dark stripes along scale rows above lateral line (distinct in preserved specimens); 4-9 somewhat oblique dusky bars or columns of ovoid dark spots immediately below lateral line in specimens over 10 cm SL (dusky bars on less than 10 cm) but more apparent in preserved or stressed individuals. Scales between 5th dorsal fin spine base and lateral line 5-6.5 (modally 5.5). Upper jaw extending vertically beyond anteriormost margin of dermal eye opening, sometimes reaching to vertical at anterior margin of pupil. Second dorsal fin spine longest, 17-25% SL (Ref. 41108, 4372). Pre-opercle lower flange scaled. Body depth max 2.3-2.8 in SL. Pectoral fins reaches to or beyond level of anal-fin origin; caudal fin forked deeply (Ref. 90102). Pelvic fin of Red Sea specimens solid yellow with a narrow white distal margin; anal fin with a yellow tinge between the first rays; pectoral fin base with a dark brown spot (Horst Moosleitner, personal communication, homosub@aon.at). Examination of the meristic and morphometric data of the syntypes of G. lineolatus and G. rueppellii, and holotype of G. darnleyense showed all these are subadult or young specimens of G. longirostris (Ref. 41108).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults often in clear coastal waters up to about 50 m depth; juveniles often in estuaries or lagoons influenced by fresh water (Ref. 41108); they prefer shallow waters over sandy bottoms, from coral reefs to brackish waters (Ref. 30573). Fry about 10 cm in length enter the estuaries and stay until they reach maturity (Ref. 34363). Occur singly or in groups (Ref. 9710). Feed on small bottom invertebrates (Ref. 3409). In the Gilberts, the species forms spawning aggregations for a few days around the new moon (Ref. 37816). Sold fresh in markets; processed into fishmeal. Also taken with stake-nets (Ref. 3409).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Iwatsuki, Y., S. Kimura and T. Yoshino, 2001. Redescription of Gerres longirostris (Lacepède, 1801) and Gerres oblongus Cuvier in Cuvier and Valenciennes, 1830, included in the Gerres longirostris complex (Perciformes: Gerreidae). Copeia 2001(4):954-965. (Ref. 41108)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.3, mean 28.5 (based on 3461 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00641 - 0.01876), b=3.05 (2.91 - 3.19), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=9; k=0.23-0.29; tm=1.5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.