Pristiophorus japonicus Günther, 1870

Japanese sawshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pristiophorus japonicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Pristiophorus japonicus (Japanese sawshark)
Pristiophorus japonicus
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Pristiophoriformes (Saw sharks) > Pristiophoridae (Saw sharks)
Etymology: Pristiophorus: Greek, pristis = saw + Greek, pherein = to carry (Ref. 45335).  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 500 m (Ref. 54710).   Deep-water; 48°N - 22°N, 118°E - 145°E (Ref. 54710)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan, Korea, northern China. Does not occur in the Western Central Pacific (Ref. 31368).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 136.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Pristiophorus japonicus has a long, narrow, and narrowly tapering rostrum (rostrum length is 26-29% of TL), distance from rostral tip to barbels about equal or slightly greater than distance from barbels to mouth (1:1.1-1.2); distance from rostral barbels to nostrils about equal to distance from nostrils to 1st gill slits. About 15-26 large rostral teeth on each side of the rostrum in front of the barbels, 9-17+ behind them; distance from mouth to nostrils 1.1-1.2 times internarial space. Tooth rows 34-58 in upper jaw. Dorsal and pectoral fins covered with denticles in large specimens. Lateral trunk denticles largely unicuspidate. First dorsal fin origin behind free rear tips of pectorals by eye length or more (Ref. 247). Caudal fin almost straight, with slender upper and lower lobes; pectoral well developed but are not ray-like (Ref. 6871).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives on continental shelves and upper slopes on or near the bottom. Also found in coastal waters on sand or mud bottoms. Feeds on small bottom organisms using its barbels to poke the bottom with its snout. Ovoviviparous, with 12 young in a litter.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 01 December 2008

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 7.7 - 21.8, mean 17.4 (based on 199 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.58 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=12).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (75 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.