Parmaturus nigripalatum, Indonesian filetail catshark

Parmaturus nigripalatum Fahmi & Ebert, 2018

Indonesian filetail catshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Parmaturus nigripalatum (Indonesian filetail catshark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pentanchidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Parmaturus: Latin, parma, -ae = a little shield + Greek, oura = tail;  nigripalatum: Name from Latin 'nigri' meaning black or dark and 'palatum' for roof of mouth; referring to the roof of its mouth which is very distinctive for its blackish color.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 170 - 190 m (Ref. 119153).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Indonesia (Sumbawa I.); possibly be more widespread in the region.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 54.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 119153)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderate-sized species is distinguished by the following characters: slender body has soft-velvety skin, where dermal denticles on side and upper body are tricuspidate; coloration of body uniformly plain medium brown; head slightly depressed; snout is relatively short; mouth curved, the upper and lower labial furrows are conspicuous with the uppers and lowers of equal lengths; roof of mouth blackish with darker pores; teeth are mainly tricuspidate with greatly elongate median cusps, about 50 rows in both jaws; origin of the first dorsal fin is posterior to the insertion of the pelvic fins, pre-first dorsal fin is slightly posterior of body mid-length; origin of the second dorsal fin is posterior to mid-length of anal fin base; pelvic fins origin and vent are slightly posterior to midlength; second dorsal fin is slightly larger than first; caudal peduncle is relatively short, pronounced caudal crests on upper and lower anterior caudal fin margins has enlarged denticles; vertebral counts monospondylous centra 42, precaudal centra 90 (Ref. 119153).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Fahmi and D.A. Ebert, 2018. Parmaturus nigripalatum n. sp., a new species of deep-sea catshark (Chondrichthyes: Carcharhiniformes: Scyliorhinidae) from Indonesia. Zootaxa 4413(3):531-540. (Ref. 119153)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (27 of 100) .